Từ: 毫厘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毫厘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毫 • 厘

Nghĩa của 毫厘 trong tiếng Trung hiện đại:

[háolí] chút xíu; ít; ít ỏi; số lượng rất nhỏ; chút ít; tí tẹo; tí; không chút; tẹo。一毫一厘。形容极少的数量。
毫厘不爽
không chút sai sót; không chút mất mát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào毫:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘

li厘:li (sửa sang)
ly厘:sai một ly đi một dặm
毫厘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毫厘 Tìm thêm nội dung cho: 毫厘