Từ: 安貧樂道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安貧樂道:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 貧 • 樂 • 道
an bần lạc đạo
Lấy sự giữ gìn đạo nghĩa làm vui mà ở yên trong hoàn cảnh nghèo khó.
◇Tấn Thư 晉書:
An bần lạc đạo, tiềm tâm trứ thuật, bất xuất môn đình sổ thập niên
安貧樂道, 潛心著述, 不出門庭數十年 (Lưu Triệu truyện 劉兆傳傳).
Nghĩa của 安贫乐道 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānpínlèdào] sống thanh bần đạo hạnh; sống phúc âm; sống thanh bần vui đời đạo。安于清贫的生活,乐于自己的信仰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧
| bấn | 貧: | |
| bần | 貧: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |