Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ chử:
Pinyin: zhu3, ju4;
Việt bính: zyu2;
渚 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 渚
(Danh) Bãi nhỏ.◇Tô Thức 蘇軾: Ngư tiều ư giang chử chi thượng 漁樵於江渚之上 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.
chã, như "lã chã" (vhn)
chả, như "chả làm" (btcn)
chớ, như "chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)" (btcn)
chứa, như "chứa chan" (btcn)
chử, như "giang chử (cù lao)" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
vã, như "vã mồ hôi" (btcn)
cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (gdhn)
chửa, như "có chửa" (gdhn)
Nghĩa của 渚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
书
bãi; cồn; đảo。水中间的小块陆地。
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
书
bãi; cồn; đảo。水中间的小块陆地。
Chữ gần giống với 渚:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渚
陼,
Tự hình:

Pinyin: chu3, zhu1;
Việt bính: cyu5
1. [楮墨] chử mặc 2. [楮墨難盡] chử mặc nan tận;
楮 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 楮
(Danh) Cây dó, vỏ dùng làm giấy.(Danh) Giấy.
◎Như: chử mặc nan tận 楮墨難盡 giấy mực nói khó hết lời.
(Danh) Tiền (làm bằng giấy).
◇Tống sử 宋史: Trị thủy tai, quyên vạn chử dĩ chấn chi 值水災, 捐萬楮以振之 (Thường Mậu truyện 常楙傳) Gặp nạn lụt, góp vạn tiền cứu giúp.
(Danh) Tiền giấy mã dùng để cúng tế.
◎Như: minh chử 冥楮 tiền giấy mã.
(Danh) Họ Chử.
dó, như "cây dó, giấy dó" (vhn)
chử, như "chử thực (cây dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 楮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: CHỬ
1. cây dướng làm giấy。楮树,落叶乔木,叶子卵形,叶子和茎上有硬毛,花淡绿色,雌雄异株。树皮是制造桑皮纸和宣纸的原料。也叫构或榖。
书
2. giấy。 纸。
Số nét: 13
Hán Việt: CHỬ
1. cây dướng làm giấy。楮树,落叶乔木,叶子卵形,叶子和茎上有硬毛,花淡绿色,雌雄异株。树皮是制造桑皮纸和宣纸的原料。也叫构或榖。
书
2. giấy。 纸。
Tự hình:

Pinyin: zhu3;
Việt bính: zyu2;
煑 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 煑
(Động) Nấu thổi.§ Cũng như 煮.
chử, như "chử phạn (nấu ăn)" (gdhn)
Dị thể chữ 煑
煮,
Tự hình:

Pinyin: zhu3;
Việt bính: zyu2
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki 2. [煮飯] chử phạn;
煮 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 煮
(Động) Nấu, thổi.◎Như: chử phạn 煮飯 nấu cơm.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan 藉愁兮爲枕, 煮悶兮爲餐 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm.
§ Cũng viềt là 煑.
chử, như "chử phạn (nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 煮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煑)
[zhǔ]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
nấu; đun; luộc。把食物或其他东西放在有水的锅里烧。
煮饺子
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
饭还没煮好
cơm chưa nấu xong.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
Từ ghép:
煮豆燃萁 ; 煮鹤焚琴
[zhǔ]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
nấu; đun; luộc。把食物或其他东西放在有水的锅里烧。
煮饺子
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
饭还没煮好
cơm chưa nấu xong.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
Từ ghép:
煮豆燃萁 ; 煮鹤焚琴
Chữ gần giống với 煮:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Dịch chử sang tiếng Trung hiện đại:
古铭记; 铭刻 《深深地记在心里。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chử
| chử | 杵: | chử cữu (cái chày) |
| chử | 楮: | chử thực (cây dâu) |
| chử | 渚: | giang chử (cù lao) |
| chử | 𤀞: | |
| chử | 煮: | chử phạn (nấu ăn) |
| chử | 煑: | chử phạn (nấu ăn) |
| chử | 翥: | |
| chử | 褚: | chử (tên họ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chử:

Tìm hình ảnh cho: chử Tìm thêm nội dung cho: chử


