Từ: 雪亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěliàng] sáng như tuyết; sáng trong。像雪那样明亮。
雪亮的日光灯。
đèn nê-ông sáng trắng
群众的眼睛是雪亮的。
mắt quần chúng sáng lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
雪亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪亮 Tìm thêm nội dung cho: 雪亮