Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雪花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪花 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěhuā] hoa tuyết; bông tuyết。空中飘下的雪,形状象花,因此叫雪花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
雪花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪花 Tìm thêm nội dung cho: 雪花