Từ: 雪花膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪花膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪花膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěhuāgāo] kem bảo vệ da; kem trang điểm。一种化妆品,用硬脂酸、甘油、苛性钾和香料等制成,通常为白色,可以滋润皮肤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
雪花膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪花膏 Tìm thêm nội dung cho: 雪花膏