Từ: 零用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零用 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyòng] 1. tiêu vặt; dùng vặt。零碎地花(钱);零碎地使用。
一百块钱交伙食费, 五十块钱零用。
một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.
2. tiền tiêu vặt。零碎用的钱。
如果缺零用,就来我这里拿吧。
nếu như thiếu tiền tiêu vặt thì sang bên này lấy nhá!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
零用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零用 Tìm thêm nội dung cho: 零用