Từ: ngõng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngõng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngõng

Nghĩa ngõng trong tiếng Việt:

["- d. Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay: Ngõng cửa; Ngõng cối xay."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngõng

ngõng𬅽:ngõng cửa
ngõng𣕃:ngõng cối xay
ngõng:ngõng cối xay
ngõng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngõng Tìm thêm nội dung cho: ngõng