Cao su chống va đập cửa

Chữ 椓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椓, chiết tự chữ TRÁC, TRẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椓:

椓 trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椓

Chiết tự chữ trác, trạc bao gồm chữ 木 豖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椓 cấu thành từ 2 chữ: 木, 豖
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • trạc [trạc]

    U+6913, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: doek3;

    trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 椓

    (Động) Đánh, đập, nện.

    (Động)
    Bảo cho biết, cáo tố.

    (Danh)
    Hình phạt cắt dái.
    § Tức cung hình
    .
    trác (gdhn)

    Nghĩa của 椓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÁC
    cung hình (hình phạt cắt bộ phận sinh dục của nam thời xưa.)。古代割去男性生殖器的酷刑。

    Chữ gần giống với 椓:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椓 Tự hình chữ 椓 Tự hình chữ 椓 Tự hình chữ 椓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椓

    trác: 
    椓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椓 Tìm thêm nội dung cho: 椓