Cao su chống va đập cửa
Chữ 椓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椓, chiết tự chữ TRÁC, TRẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椓:
椓
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3;
椓 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 椓
(Động) Đánh, đập, nện.(Động) Bảo cho biết, cáo tố.
(Danh) Hình phạt cắt dái.
§ Tức cung hình 宮刑.
trác (gdhn)
Nghĩa của 椓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
cung hình (hình phạt cắt bộ phận sinh dục của nam thời xưa.)。古代割去男性生殖器的酷刑。
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
cung hình (hình phạt cắt bộ phận sinh dục của nam thời xưa.)。古代割去男性生殖器的酷刑。
Chữ gần giống với 椓:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椓
| trác | 椓: |

Tìm hình ảnh cho: 椓 Tìm thêm nội dung cho: 椓
