Từ: 逞能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逞能 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngnéng] trổ tài; khoe; làm tàng; phô trương。显示自己能干。
不是我逞能,一天走这么百把里路不算什么。
không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh:sánh vai
sính:sính chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
逞能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逞能 Tìm thêm nội dung cho: 逞能