Từ: 贫气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫气 trong tiếng Trung hiện đại:

[pín·qi] 1. hẹp hòi; nhỏ mọn; nhỏ nhen。行动态度不大方; 小气。
他是勤俭朴素,可不是个贫气的人。
Anh ấy cần kiệm chất phác, chứ không phải con người nhỏ nhen.
2. nhiều lời; lắm mồm; lắm miệng。絮叨可厌。
一句话说了八遍,真贫气。
một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
贫气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫气 Tìm thêm nội dung cho: 贫气