Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 崇奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngfèng] tín ngưỡng; sùng bái; lòng tin; đức tin; tôn kính。信仰;崇拜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
崇奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇奉 Tìm thêm nội dung cho: 崇奉