Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 21 kết quả cho từ phỉ:
庀 phỉ • 朏 phỉ • 匪 phỉ • 诽 phỉ • 陫 phỉ • 啡 phê, phỉ • 屝 phỉ • 悱 phỉ • 菲 phỉ, phi • 斐 phỉ, phi • 棐 phỉ • 痱 phi, phỉ • 榧 phỉ • 箄 bài, tị, phỉ • 翡 phỉ • 蜚 phỉ, phi • 誹 phỉ • 篚 phỉ • 馡 phỉ
Đây là các chữ cấu thành từ này: phỉ
Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2 pei5;
庀 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 庀
(Động) Thu xếp, lo liệu, trị lí.◇Quốc ngữ 國語: Khanh đại phu triêu khảo kì chức, (...), dạ phỉ kì gia sự 卿大夫朝考其職, (...), 夜庀其家事 (Lỗ ngữ hạ 魯語下) Quan đại phu sáng trị lí chức việc của mình, (...), đêm lo liệu việc nhà.
(Động) Sắm sửa, chuẩn bị.
◎Như: cưu công phỉ tài 鳩工庀材 tập họp thợ làm việc, cụ bị các thứ cần dùng.
Nghĩa của 庀 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. có sẵn; có đầy đủ。具备。
2. xử lí。治理。
Số nét: 5
Hán Việt: BÌ
1. có sẵn; có đầy đủ。具备。
2. xử lí。治理。
Tự hình:

Pinyin: fei3, pei4;
Việt bính: fei2;
朏 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 朏
(Danh) Ánh sáng trăng non.xoét, như "xoen xoét" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [匪徒] phỉ đồ 2. [匪類] phỉ loại 3. [匪人] phỉ nhân 4. [匪賊] phỉ tặc 5. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch;
匪 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 匪
(Danh) Đồ dùng bằng tre, hình vuông, giống như cái tráp, cái sọt.§ Nay viết là phỉ 篚
(Danh) Quân cướp bóc địa phương.
◎Như: thổ phỉ 土匪 giặc cỏ, đạo phỉ 盜匪 giặc cướp.
(Tính) Văn vẻ.
§ Thông phỉ 斐.
(Phó) Chẳng phải, không.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã tâm phỉ thạch, Bất khả chuyển dã 我心匪石, 不可轉也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lòng em không như đá, (Đá có thể dời, nhưng lòng em) không thể dời chuyển.
phỉ, như "thổ phỉ" (vhn)
Nghĩa của 匪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
1. cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ。强盗。
盗匪
trộm cướp
土匪
thổ phỉ
匪徒
trộm cướp; đạo chích
匪患
nạn thổ phỉ
剿匪
tảo thanh thổ phỉ.
2. không phải là。非。
获益匪浅
rất bổ ích
匪夷所思
ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
Từ ghép:
匪帮 ; 匪盗 ; 匪患 ; 匪祸 ; 匪首 ; 匪徒 ; 匪穴 ; 匪夷所思
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
1. cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ。强盗。
盗匪
trộm cướp
土匪
thổ phỉ
匪徒
trộm cướp; đạo chích
匪患
nạn thổ phỉ
剿匪
tảo thanh thổ phỉ.
2. không phải là。非。
获益匪浅
rất bổ ích
匪夷所思
ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
Từ ghép:
匪帮 ; 匪盗 ; 匪患 ; 匪祸 ; 匪首 ; 匪徒 ; 匪穴 ; 匪夷所思
Chữ gần giống với 匪:
匪,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 誹;
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
诽 phỉ
phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (gdhn)
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
诽 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 诽
Giản thể của chữ 誹.phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (gdhn)
Nghĩa của 诽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誹)
[fěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: PHỈ
phỉ báng; nói xấu; gièm pha; bêu riếu。毁谤。
诽谤
phỉ báng; nói xấu
Từ ghép:
诽谤
[fěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: PHỈ
phỉ báng; nói xấu; gièm pha; bêu riếu。毁谤。
诽谤
phỉ báng; nói xấu
Từ ghép:
诽谤
Dị thể chữ 诽
誹,
Tự hình:

Pinyin: pei2, fei3, fei4;
Việt bính: fei2 fei6
1. [陫側] phỉ trắc;
陫 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 陫
(Tính) Phỉ trắc 陫惻 đau thương trong lòng, ưu thương.§ Cũng viết là phỉ trắc 悱惻.
Tự hình:

Pinyin: fei1, pei1;
Việt bính: fe1 fei1
1. [咖啡] ca phê;
啡 phê, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 啡
(Danh) Già phê 咖啡: xem già 咖.(Danh) Mạ phê 嗎啡: xem mạ 嗎.
phê, như "cà phê" (gdhn)
Nghĩa của 啡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。
Số nét: 11
Hán Việt: PHI
cà phê。见〖咖啡〗、〖吗啡〗。
Chữ gần giống với 啡:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
悱 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 悱
(Tính) Tấm tức, trong lòng có điều muốn nói mà chưa nói được.◇Luận Ngữ 論語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phát phẫn thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phỉ, như "phỉ sức" (vhn)
Nghĩa của 悱 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
ấp úng; ấp a ấp úng (muốn nói nhưng không biết nói ra sao)。想说又不知道怎么说。
Từ ghép:
悱恻
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
ấp úng; ấp a ấp úng (muốn nói nhưng không biết nói ra sao)。想说又不知道怎么说。
Từ ghép:
悱恻
Chữ gần giống với 悱:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: fei1, fei3, fei4;
Việt bính: fei1 fei2;
菲 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 菲
(Danh) Rau phỉ, củ cải.(Danh) Dép cỏ.
§ Thông phỉ 屝.
(Phó) Ít, mọn, sơ sài.
◎Như: phỉ ẩm thực 菲飲食 ăn uống sơ sài, phỉ kính 菲敬 kính dâng lễ mọn.Một âm là phi.
(Tính) Tốt, tươi đẹp.
◎Như: phương phi thời tiết 芳菲時節 thời tiết tốt đẹp, xinh tươi.
(Danh) Viết tắt của Phi Luật Tân 菲律賓.
◎Như: Trung Phi quan hệ 中菲關係 quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.
phỉ, như "phỉ phong" (vhn)
phi, như "phương phi" (gdhn)
Nghĩa của 菲 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
芳菲
thơm ngào ngạt
2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
[fěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHỈ
1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
菲礼
lễ mọn
菲酌
cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
菲材
tài mọn
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌
Chữ gần giống với 菲:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [斐然] phỉ nhiên;
斐 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 斐
(Tính) Văn vẻ, hoa mĩ.◎Như: phỉ nhiên thành chương 斐然成章 văn vẻ rõ rệt.
◇Luận Ngữ 論語: Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi 子在陳曰: 歸與! 歸與!吾黨之小子狂簡, 斐然成章, 不知所以裁之 (Công Dã Tràng 公冶長) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.Một âm là phi.
(Danh) Họ Phi.
phỉ, như "phỉ sức, phỉ chí" (vhn)
Nghĩa của 斐 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
棐 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 棐
(Danh) Khí cụ dùng để chỉnh dây cung.(Động) Giúp, phụ trợ.
(Tính) Ít, mọn, bạc, sơ sài.
§ Cũng như phỉ 菲.
phỉ, như "phỉ (cây cho trái bùi)" (gdhn)
Nghĩa của 棐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ。辅助。
Số nét: 12
Hán Việt: PHỈ
phụ trợ; trợ giúp; giúp đỡ。辅助。
Chữ gần giống với 棐:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棐
榧,
Tự hình:

Pinyin: fei4, fei2, fei3;
Việt bính: fai2 fai6 fei2;
痱 phi, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 痱
(Danh) Một thứ bệnh trúng gió chân tay tê dại.(Danh) Nhọt nóng (mùa hè nóng nực mụt mọc trên da rất ngứa ngáy).
§ Cũng đọc là phỉ.
phỉ, như "phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)" (gdhn)
Nghĩa của 痱 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 痱:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Pinyin: fei3, ma3;
Việt bính: fei2
1. [榧子] phỉ tử;
榧 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 榧
(Danh) Cây phỉ, giống như cây sam 杉, có mùi thơm, hột có nhân ăn được, gỗ dùng để kiến trúc hoặc chế tạo khí cụ.§ Còn gọi là dã sam 野杉, ngọc phỉ 玉榧, ngọc san quả 玉山果.
phỉ, như "phỉ (cây cho trái bùi)" (gdhn)
Nghĩa của 榧 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: PHỈ
cây dẻ。榧子树,常绿乔木,树皮灰绿色,叶子针形,种子有硬壳,两端尖,仁可以吃。木质坚硬,可做建筑材料。通称香榧。
Từ ghép:
榧子
Số nét: 14
Hán Việt: PHỈ
cây dẻ。榧子树,常绿乔木,树皮灰绿色,叶子针形,种子有硬壳,两端尖,仁可以吃。木质坚硬,可做建筑材料。通称香榧。
Từ ghép:
榧子
Chữ gần giống với 榧:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榧
棐,
Tự hình:

Pinyin: bi4, bei1, pai2, bi3;
Việt bính: bei6 paai4;
箄 bài, tị, phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 箄
(Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan 將數萬人乘枋箄下江關 (Sầm Bành truyện 岑彭傳) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang.Một âm là tị.
(Danh) Lồng tre.Một âm là phỉ.
(Danh) Nơm bằng tre để bắt cá.
Chữ gần giống với 箄:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
翡 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 翡
(Danh) Phỉ thúy 翡翠: (1) Chim trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là điểm thúy 點翠. (2) Tên một loại ngọc quý, màu xanh biếc. Còn gọi là thúy ngọc 翠玉.phỉ, như "phỉ sức" (vhn)
Nghĩa của 翡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: PHỈ
chim trả。古书上指一种有红毛的鸟。
Từ ghép:
翡翠
Số nét: 14
Hán Việt: PHỈ
chim trả。古书上指一种有红毛的鸟。
Từ ghép:
翡翠
Tự hình:

Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
Việt bính: fei1 fei2;
蜚 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 蜚
(Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.(Danh) Phỉ liêm 蜚蠊 con gián.
§ Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
§ Tục gọi là chương lang 蟑螂 hay giáp do 甲由.Một âm là phi.
(Động) Bay.
§ Thông phi 飛.
(Tính) Không căn cứ, không thật.
§ Thông phi 飛.
◎Như: lưu ngôn phi ngữ 流言蜚語 lời đồn đại không căn cứ.
bay, như "bay lượn" (vhn)
phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)
Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Chữ gần giống với 蜚:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诽;
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
誹 phỉ
◎Như: phỉ báng 誹謗 nói xấu, bêu riếu.
phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (vhn)
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
誹 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 誹
(Động) Chê bai, nói xấu.◎Như: phỉ báng 誹謗 nói xấu, bêu riếu.
phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (vhn)
Chữ gần giống với 誹:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誹
诽,
Tự hình:

Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
篚 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 篚
(Danh) Đồ đựng vật dụng, đan bằng tre, hình tròn.§ Đồ đựng bằng tre hình vuông gọi là khuông 筐, hình tròn gọi là phỉ 篚.
Nghĩa của 篚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: PHỈ
sọt; sọt tre hình tròn。圆形的竹筐。
Số nét: 16
Hán Việt: PHỈ
sọt; sọt tre hình tròn。圆形的竹筐。
Chữ gần giống với 篚:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;
馡 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 馡
(Tính) Thơm.◎Như: phỉ phỉ 馡馡 hương thơm phức tỏa khắp.
§ Cũng viết là phỉ phỉ 菲菲.
Tự hình:

Dịch phỉ sang tiếng Trung hiện đại:
胡匪 《旧时称土匪。也叫胡子。》胡子 《胡匪。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉ
| phỉ | 丕: | phỉ nguyền |
| phỉ | 匪: | thổ phỉ |
| phỉ | 悱: | phỉ sức |
| phỉ | 斐: | phỉ sức, phỉ chí |
| phỉ | 棐: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 榧: | phỉ (cây cho trái bùi) |
| phỉ | 疿: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 痱: | phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm) |
| phỉ | 翡: | phỉ sức |
| phỉ | 菲: | phỉ phong |
| phỉ | 蜚: | phỉ liêm (con gián) |
| phỉ | 誹: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 诽: | phỉ báng, phỉ nhổ |
| phỉ | 䤵: |
Gới ý 17 câu đối có chữ phỉ:

Tìm hình ảnh cho: phỉ Tìm thêm nội dung cho: phỉ
