Từ: tiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 45 kết quả cho từ tiêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiêu
Pinyin: shao2, biao1, shuo2;
Việt bính: biu1 soek3;
杓 tiêu, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 杓
(Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu.§ Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi 魁, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu 杓.
(Danh) Chuôi, cán.
(Động) Gạt ra, kéo ra.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.
(Động) Đánh, kích.Một âm là thược.
(Danh) Cái môi, cái thìa. Cũng như thược 勺.
◇Lí Khang 李康: Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc 則執杓而飲河者, 不過滿腹 (Vận mệnh luận 運命論) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.
chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)
Nghĩa của 杓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"
Chữ gần giống với 杓:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: xiao4, xiao1;
Việt bính: ciu3
1. [不肖] bất tiếu 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [生肖] sanh tiếu;
肖 tiếu, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 肖
(Động) Xương thịt giống nhau.◎Như: bất tiếu 不肖 con không được như cha.
§ Xem thêm từ này.
(Động) Giống, tương tự.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kim chi họa đồ vô lược tiếu今之畫圖無略肖 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.
(Động) Bắt chước, phỏng theo.
◇Kỉ Quân 紀昀: Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi 以牛角作曲管, 肖鶉聲吹之 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.Một âm là tiêu.
(Động) Suy vi.
(Động) Mất mát, thất tán.
tiêu, như "tiêu (tên họ; giống)" (gdhn)
tiếu, như "tiếu (âm khác tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 肖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾU
giống nhau; như nhau。相似;像。
惟妙惟肖。
giống như thật; y như thật.
寥寥几笔,神情毕肖。
đơn sơ mấy nét mà thần thái giống hệt.
Ghi chú: 另见xiāo
Từ ghép:
肖像 ; 肖像画
[xiāo]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: TIÊU
họ Tiêu。姓。
Ghi chú: 另见xiào
Tự hình:

Pinyin: biao1, zhi4;
Việt bính: biu1;
标 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 标
Giản thể của chữ 標.tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (gdhn)
Nghĩa của 标 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊU
名
1. ngọn cây。树木的末梢。
名
2. ngọn; bên ngoài; bề ngoài của sự vật。事物的枝节或表面。
治标不如治本。
trị ngọn không bằng trị tận gốc
名
3. mốc; con dấu; nhãn hiệu; biển hiệu; tiêu chí; ký hiệu。标志;记号。
路标。
mốc bên đường; biển chỉ đường
商标。
nhãn hiệu hàng hoá
标点。
dấu chấm câu
动
4. đánh dấu; ghi rõ; tiêu biểu。用文字或其他事物表明。
标上问号。
đánh dấu hỏi
货品上标好价码。
hàng hoá đã dán giá
名
5. giải thưởng; phần thưởng cho người thắng cuộc trong thi đấu。给竞赛优胜者的奖品。
绵标。
giải thưởng
名
6. giá bỏ thầu; giá đấu thầu。用比价方式承包工程或买卖货物时各竞争厂商所标出的价格。
招标。
gọi thầu
投标。
bỏ thầu; đấu thầu
名
7. tiêu cục (một biên chế lục quân cuối thời Thanh, tương đương với trung đoàn)。清末陆军编制之一,相当于后来的团。
Từ ghép:
标榜 ; 标本 ; 标本虫 ; 标兵 ; 标称 ; 标尺 ; 标灯 ; 标底 ; 标的 ; 标点 ; 标点符号 ; 标定 ; 标度 ; 标杆 ; 标高 ; 标格 ; 标号 ; 标绘 ; 标记 ; 标记原子 ; 标价 ; 标界 ; 标金 ; 标量 ; 标卖 ; 标明 ; 标牌 ; 标签 ; 标枪 ; 标识 ; 标示 ; 标售 ; 标题 ; 标题新闻 ; 标题音乐 ; 标图 ; 标线 ; 标新立异 ; 标新领异 ; 标语 ; 标志 ; 标致 ; 标注 ; 标柱 ; 标砖 ; 标桩 ; 标准 ; 标准大气压 ; 标准电阻 ; 标准公顷 ;
标准化 ; 标准件 ; 标准时 ; 标准时区 ; 标准台 ; 标准像 ; 标准音 ; 标准语
Chữ gần giống với 标:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3
1. [步哨] bộ tiếu 2. [哨兵] sáo binh 3. [哨所] sáo sở 4. [哨子] sáo tử 5. [哨探] tiêu thám;
哨 tiêu, sáo
Nghĩa Trung Việt của từ 哨
(Danh) Lính canh, lính tuần.◎Như: tuần tiêu 巡哨 lính gác.
(Danh) Chòi canh, trạm gác.
◎Như: phóng tiêu 放哨 canh gác.Một âm là sáo.
(Danh) Cái còi.
◎Như: sáo tử 哨子 cái còi.
(Danh) Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một sáo.
(Động) Huýt sáo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền 個個忽哨一聲, 蘆葦叢中, 出四五個打魚的人來, 都上了船 (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.
(Động) Hót (chim).
◎Như: điểu sáo 鳥哨 chim hót.
téo, như "nói léo téo" (vhn)
toé, như "tung toé" (btcn)
tiêu, như "thổi tiêu" (gdhn)
Nghĩa của 哨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子
Chữ gần giống với 哨:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [元宵] nguyên tiêu;
宵 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 宵
(Danh) Đêm.◎Như: trung tiêu 中宵 nửa đêm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 欲投貴莊借宿一宵 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.
(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: tiêu nhân 宵人 kẻ tiểu nhân.
tiêu, như "nguyên tiêu" (gdhn)
Nghĩa của 宵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
ban đêm。夜。
元宵 。
nguyên tiêu (tết rằm tháng giêng, âm lịch).
春宵 。
đêm xuân
通宵
。 thâu đêm
Từ ghép:
宵旰 ; 宵禁 ; 宵小 ; 宵衣旰食
Tự hình:

Pinyin: xiao1, die2;
Việt bính: siu1
1. [不消] bất tiêu 2. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 3. [取消] thủ tiêu 4. [消極] tiêu cực 5. [消遣] tiêu khiển 6. [消愁] tiêu sầu 7. [消息] tiêu tức 8. [消售] tiêu thụ;
消 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 消
(Động) Mất đi, hết.◇Tào Ngu 曹禺: Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu 我睡一場好覺, 氣就消了 (Nhật xuất 日出, Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .
(Động) Trừ khử.
◎Như: tiêu diệt 消滅 làm mất hẳn đi, tiêu độc 消毒 trừ hết chất độc.
◇Lục Du 陸游: Ba tửu bất năng tiêu khách hận 巴酒不能消客恨 (Thu dạ hoài Ngô Trung 秋夜懷吳中) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.
(Động) Tan, tản ra.
◎Như: yên tiêu vân tán 煙消雲散 khói mây tan tác.
(Động) Giảm, suy thoái.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.
(Động) Mòn dần hết.
◎Như: tiêu hóa 消化 đồ ăn tan biến thành chất bổ.
(Động) Vui chơi, giải buồn.
◎Như: tiêu khiển 消遣, tiêu dao 消遙 rong chơi, an nhiên tự tại.
(Động) Hưởng thụ, thụ dụng.
◎Như: tiêu thụ 消受 dùng, xài.
(Động) Cần.
◎Như: bất tiêu thuyết 不消說 không cần nói, chỉ tiêu nhất thiên 只消一天 chỉ cần một ngày.
(Động) Hao tổn, hao phí.
◎Như: tiêu phí 消費 tiêu xài, tiêu hao 消耗 hao tổn.
(Danh) Tin, tin tức.
◎Như: tiêu tức 消息 tin tức.
tiêu, như "tiêu tan; tiêu khiển" (vhn)
teo, như "tí teo, tẻo teo" (btcn)
tiu, như "tiu nghỉu" (btcn)
Nghĩa của 消 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊU
1. biến mất; tiêu tan。消失。
烟消 火灭。
tan tành mây khói; sự vật hoặc quan hệ tình cảm không còn gì nữa.
冰消 瓦解。
băng tan ngói vỡ; tan tành mây khói; tất cả đều tiêu tan sụp đổ.
2. làm tiêu tan; tiêu trừ。使消失;消除。
消 毒
tiêu độc; khử trùng.
消 炎。
tiêu viêm
3. tiêu khiển; giải trí。消遣。
消 夜。
bữa ăn đêm.
消 夏。
tiêu khiển ngày hè; giải trí mùa hè.
4. cần。需要(前面常带"不、只、何等)。
不消 说。
không cần nói.
只消 一句话。
chỉ cần một câu nói.
何消 三天。
cần gì ba ngày.
Từ ghép:
消沉 ; 消除 ; 消毒 ; 消防 ; 消费 ; 消费合作社 ; 消费品 ; 消费资料 ; 消耗 ; 消耗 ; 消耗热 ; 消化 ; 消化酶 ; 消化系统 ; 消魂 ; 消火栓 ; 消极 ; 消解 ; 消渴 ; 消弭 ; 消灭 ; 消泯 ; 消磨 ; 消气 ; 消遣 ; 消融 ; 消散 ; 消失 ; 消石灰 ; 消食 ; 消逝 ; 消释 ; 消受 ; 消瘦 ; 消损 ; 消停 ; 消退 ; 消亡 ; 消息 ; 消息儿 ; 消夏 ; 消闲 ; 消歇 ; 消炎片 ; 消夜 ; 消长
Chữ gần giống với 消:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
绡 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 绡
Giản thể của chữ 綃.Nghĩa của 绡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. tơ sống。生丝。
2. lụa dệt từ tơ sống。生丝织成的绸子。
Dị thể chữ 绡
綃,
Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
逍 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 逍
(Động) Tiêu dao 逍遙: (1) An nhàn tự tại, ung dung rộng rãi không bó buộc.◇Trang Tử 莊子: Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ 彷徨乎無為其側, 逍遙乎寢臥其下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bay liệng không làm gì ở bên, an nhàn tự tại ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây). (2) Đi thong thả. (3) Ngập ngừng, chần chờ không tiến, bàng hoàng.
◇Sử Kí 史記: Tử Lộ tử ư Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống thỉnh kiến. Khổng Tử phương phụ trượng tiêu diêu ư môn, viết: Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? 子路死於衛. 孔子病, 子貢請見. 孔子方負杖逍遙於門, 曰: 賜, 汝來何其晚也? (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Tử Lộ chết ở nước Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống xin đến gặp, Khổng Tử bàng hoàng đứng chống gậy trước cửa, nói: Tứ, sao anh lại đến muộn thế. (4) Thưởng thức, ngắm nghía.
tiêu, như "tiêu dao, tiêu xài" (vhn)
Nghĩa của 逍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。逍遥。
Từ ghép:
逍遥 ; 逍遥法外
Chữ gần giống với 逍:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: biao1, shan1, piao4;
Việt bính: biu1;
髟 tiêu, bưu
Nghĩa Trung Việt của từ 髟
(Tính) Tóc dài lượt thượt.§ Cũng đọc là bưu.
tiêu, như "tiêu (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 髟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。
Chữ gần giống với 髟:
髟,Tự hình:

Pinyin: shao1, shao4, xiao1;
Việt bính: saau1;
梢 sao, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 梢
(Danh) Ngọn cây.◎Như: liễu sao 柳梢 ngọn liễu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.
(Danh) Đuôi, phần cuối.
◎Như: mi sao 眉梢 đuôi lông mày.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận 芳官吃的兩腮胭脂一般, 眉梢眼角越添了許多丰韻 (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.
(Danh) Cái tay lái thuyền.
◎Như: sao công 梢公 người lái đò.
(Danh) Dải cờ.
§ Thông sao 旓.
(Danh) Cái cần.Một âm là tiêu.
(Danh) Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.
sao, như "sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)" (gdhn)
Nghĩa của 梢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: SÁO
1. hình mũi dùi。像圆锥体的形状。
2. nhọn dần; thót dần。锥度:柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢sào。
Ghi chú: 另见shāo
[shāo]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TIÊU
ngọn。(梢儿)条状物的较细的一头。
Ghi chú: 另见sào
树梢。
ngọn cây.
头发梢。
ngọn tóc.
Từ ghép:
梢公 ; 梢头
Chữ gần giống với 梢:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
萧 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 萧
Giản thể của chữ 蕭.tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (gdhn)
Nghĩa của 萧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
1. tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu。萧索;萧条。
萧瑟。
đìu hiu
2. họ Tiêu。姓。
Từ ghép:
萧规曹随 ; 萧墙 ; 萧然 ; 萧洒 ; 萧飒 ; 萧瑟 ; 萧森 ; 萧疏 ; 萧索 ; 萧条 ; 萧萧
Chữ gần giống với 萧:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萧
蕭,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, zi4;
Việt bính: ziu1
1. [椒房] tiêu phòng;
椒 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 椒
(Danh) Ớt.§ Thường gọi là lạt tiêu 辣椒.
(Danh) Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị.
§ Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là hồ tiêu 胡椒. Kinh Thi có câu: Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng 椒聊之實, 蕃衍盈升 Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là tiêu bàn 椒盤. Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là tiêu phòng 椒房 là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là tiêu phòng chi thân 椒房之親.
(Danh) Đỉnh núi.
◇Tạ Trang 謝莊: Cúc tán phương ư san tiêu 菊散芳於山椒 (Nguyệt phú 月賦) Hoa cúc tỏa hương thơm trên đỉnh núi.
(Danh) Họ Tiêu.
tiêu, như "hồ tiêu" (vhn)
Nghĩa của 椒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
cây có quả cay; ớt; tiêu。指某些果实或种子有刺激性味道的植物。
花椒。
hoa ớt.
辣椒。
cây ớt.
秦椒。
cây cần tiêu.
Từ ghép:
椒盐
Chữ gần giống với 椒:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ziu1
1. [三焦] tam tiêu 2. [心焦] tâm tiêu 3. [燒焦] thiêu tiêu;
焦 tiêu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 焦
(Tính) Bị cháy, bị sém lửa.◎Như: tiêu hắc 焦黑 đen thui (bị cháy), tiêu thổ 焦土 đất cháy sém.
(Tính) Khô, giòn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức 脣焦口燥呼不得, 歸來倚仗自歎息 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.
(Động) Cháy khét, cháy đen.
◎Như: thiêu tiêu 燒焦 cháy đen.
(Động) Lo buồn, khổ não.
◎Như: tâm tiêu 心焦 nóng ruột, phiền não.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu 終身履薄冰, 誰知我心焦 (Vịnh hoài 詠懷) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam 河南.
(Danh) Họ Tiêu.
(Danh) Tam tiêu 三焦 ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.
(Danh) Đoàn tiêu 團焦 cái lều tranh, hình tròn.Một âm là tiều.
§ Thông tiều 憔.
tiêu, như "tiêu (đốt cháy; lo lắng)" (gdhn)
Nghĩa của 焦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
舌敝唇焦。
rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
2. than cốc; than luyện。焦炭。
煤焦。
dầu hắc.
炼焦。
luyện than cốc.
3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
焦急。
lo lắng.
心焦。
nóng lòng.
4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
Từ ghép:
焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼
Chữ gần giống với 焦:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
猋 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 猋
(Tính) Dạng chó chạy nhanh.(Phó) Nhanh chóng.
◇Tục Hán Thư 續漢書: Tịnh lực tiêu phát, hào hô thanh động thiên địa 并力猋發, 號呼聲動天地 (Thiên văn chí thượng 天文志上) Toàn lực tiến công mau lẹ, tiếng gào thét rúng động trời đất.
(Danh) Gió mạnh dữ. Cũng như tiêu 飆.
◇Lễ Kí 禮記: Tiêu phong bạo vũ tổng chí, lê dửu bồng hao tịnh hưng 猋風暴雨總至, 藜莠蓬蒿並興 (Nguyệt lệnh 月令) Gió bão mưa mạnh cùng đến, cỏ lê, vực, bồng, hao đồng loạt mọc um tùm.
Nghĩa của 猋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. nhanh chóng; nhanh。 迅速。
2. bão tố。同"飙" 。
Chữ gần giống với 猋:
猋,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
痟 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 痟
(Danh) Bệnh nhức đầu.(Danh) Tiêu khát 痟渴 bệnh tiểu đường (đông y).
(Tính) Suy kém.
Chữ gần giống với 痟:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: xiao1, qiao4;
Việt bính: siu1;
硝 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 硝
(Danh) Đá tiêu, chất trong suốt, đốt cháy mạnh, dùng làm thuốc súng và nấu thủy tinh.(Danh) Một nguyên liệu dùng để làm thuộc da, còn gọi là bì tiêu 皮硝.
(Động) Thuộc da (dùng đá tiêu bôi xoa da cho mềm).
◇Tây du kí 西遊記: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp 一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮, 硝熟燻乾, 製造鎧甲 (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
tiêu, như "tiêu (hoá chất)" (gdhn)
Nghĩa của 硝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. quặng ni-tơ-rát ka-li。硝石。
2. thuộc da (cả lông)。 用朴硝或硭硝加黄米面处理毛皮,用皮板儿柔软。
Từ ghép:
硝化 ; 硝化甘油 ; 硝镪水 ; 硝石 ; 硝酸 ; 硝酸铵 ; 硝酸钾 ; 硝酸钠 ; 硝酸纤维素 ; 硝烟 ; 硝盐
Tự hình:

Pinyin: xiao1, shu4;
Việt bính: siu1;
翛 tiêu, dựu
Nghĩa Trung Việt của từ 翛
(Tính) Tiêu tiêu 翛翛 lông chim tan tác.◇Thi Kinh 詩經: Dư vũ tiếu tiếu, Dư vĩ tiêu tiêu 予羽譙譙, 予尾翛翛 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Lông của ta tơi tả, Đuôi của ta tan tác.(Trạng thanh) Tiêu tiêu 翛翛 tiếng mưa.
◎Như: hải vũ tiêu tiêu 海雨翛翛 trên biển mưa táp táp.
(Tính) Tiêu nhiên 翛然 không ràng buộc, tự do tự tại.
◇Trang Tử 莊子: Tiêu nhiên nhi vãng, tiêu nhiên nhi lai nhi dĩ hĩ 翛然而往, 翛然而來而已矣 (Đại tông sư 大宗師) Thong dong tự tại mà đến, thong dong tự tại mà đi, thế thôi.Một âm là dựu.
(Tính) Vội vã, vội vàng.
Nghĩa của 翛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
không câu nệ; không ràng buộc。无拘无束;自由自在。
翛然。
thoải mái tự do.
Từ ghép:
翛翛
Chữ gần giống với 翛:
翛,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
销 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 销
Giản thể của chữ 銷.tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (gdhn)
Nghĩa của 销 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
1. nung kim loại。熔化金属。
2. loại bỏ; trừ bỏ。除去;解除。
3. tiêu thụ。销售。
供销 。
cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
畅销 。
bán đắt; bán chạy.
一天销 了不少货。
trong một ngày bán được khá nhiều hàng.
4. tiêu dùng; tiêu phí。消费。
花销 。
chi tiêu; chi dùng.
开销 。
tiêu tiền; xài tiền.
5. đinh ghim。销子。
6. gài đinh ghim。插上销子。
Từ ghép:
销案 ; 销场 ; 销钉 ; 销毁 ; 销魂 ; 销假 ; 销路 ; 销声匿迹 ; 销蚀 ; 销售 ; 销铄 ; 销歇 ; 销行 ; 销帐 ; 销子
Chữ gần giống với 销:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 销
銷,
Tự hình:

Pinyin: xiao1, shao1;
Việt bính: siu1;
綃 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 綃
(Danh) Tơ sống.(Danh) Lụa dệt bằng tơ sống.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Ngũ Lăng niên thiếu tranh triền đầu, Nhất khúc hồng tiêu bất tri số 五陵年少爭纏頭, 一曲紅綃不知數 (Tì bà hành 琵琶行) Các chàng trai ở Ngũ Lăng tranh nhau cho tiền thưởng, Một khúc đàn (được thưởng) không biết bao nhiêu tấm lụa hồng.
tiêu, như "tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綃:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 綃
绡,
Tự hình:

Pinyin: jiao1, jiao4;
Việt bính: ziu1;
僬 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 僬
(Danh) Tiêu nghiêu 僬僥 người lùn (theo truyền thuyết thần thoại).tiêu, như "tiêu nghiêu (người lùn)" (gdhn)
Nghĩa của 僬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
chú lùn; người lùn。僬侥。
Từ ghép:
僬侥
Chữ gần giống với 僬:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
潇 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 潇
Giản thể của chữ 瀟.tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)
Nghĩa của 潇 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
nước sâu trong vắt。水深而清。
Từ ghép:
潇洒 ; 潇潇
Chữ gần giống với 潇:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 潇
瀟,
Tự hình:

Pinyin: xiao1, xiao3;
Việt bính: siu1;
箫 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 箫
Giản thể của chữ 簫.tiêu, như "tiêu (cây sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 箫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
ống tiêu (nhạc khí)。管乐器,古代用许多竹管排在一起做成,现在一般用一根主管做成。
Chữ gần giống với 箫:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箫
簫,
Tự hình:

Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;
標 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 標
(Danh) Ngọn cây. Đối lại với bản 本.◎Như: tiêu bản 標本 ngọn và gốc.
(Danh) Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
(Danh) Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標 đoạt giải. Cẩm tiêu 錦標 là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
(Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu 商標 nhãn hiệu, tiêu đề 標題 nhan đề, thử tiêu 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
(Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu 投標 đấu giá, khai tiêu 開標 mở thầu, chiêu tiêu 招標 gọi thầu.
(Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
(Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh 營 gọi là một tiêu 標.
(Danh) Sổ quân.
(Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
(Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh 標明 ghi rõ, tiêu giá 標價 đề giá.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ 高自標樹 tự cho mình là khác người, tiêu bảng 標榜 xưng tụng nhau.
(Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.
bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)
Chữ gần giống với 標:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 標
标,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
熛 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 熛
(Danh) Lửa, ánh lửa.◇Sử Kí 史記: Thiên hạ chi sĩ vân hợp vụ tập, ngư lân tạp đạp, tiêu chí phong khởi 天下之士雲合霧集, 魚鱗雜遝, 熛至風起 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Kẻ sĩ trong thiên hạ như mây họp, sương mù tụ lại, chen chúc lẫn lộn như vảy cá, như lửa bốc, như gió nổi.
(Tính) Nhanh, tấn tốc.
◎Như: tiêu phong 熛風 gió thổi nhanh.
(Phó) Đột nhiên, hốt nhiên.
◎Như: tiêu khởi 熛起 đột khởi.
Nghĩa của 熛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
ngọn lửa。火焰。
Chữ gần giống với 熛:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Pinyin: jiao1, qiao2, qiao1;
Việt bính: ziu1
1. [芭蕉] ba tiêu;
蕉 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕉
(Danh) Gai sống.(Danh) Gọi tắt của ba tiêu 芭蕉 cây chuối. Có khi gọi là cam tiêu 甘蕉 hay hương tiêu 香蕉.
(Danh) Củi, gỗ vụn.
§ Thông tiều 樵.
◇Liệt Tử 列子: Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung, phú chi dĩ tiêu 恐人見之也, 遽而藏諸隍中, 覆之以蕉 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn, lấy cành cây, củi vụn phủ lên.
§ Thông tiều 顦.
tiêu, như "chuối tiêu" (vhn)
Nghĩa của 蕉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
cây chuối。指某些有象芭蕉那样的大叶子的植物。
香蕉。
cây chuối hương.
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ ghép:
蕉麻 ; 蕉藕
[qiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIÊU
tiền tuỵ; hốc hác。蕉萃。
Ghi chú: 另见jiāo
Từ ghép:
蕉萃
Chữ gần giống với 蕉:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [勾銷] câu tiêu 2. [支銷] chi tiêu 3. [銷售] tiêu thụ;
銷 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 銷
(Động) Nung chảy kim loại.(Động) Mất, tan hết, hủy hoại.
◇Sử Kí 史記: Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã 眾口鑠金, 積毀銷骨也 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).
(Động) Hao phí, hao mòn.
◎Như: tiêu háo 銷耗 hao mòn.
◇Trang Tử 莊子: Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng 其聲銷, 其志無窮 (Tắc dương 則陽) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.
(Động) Trừ khử, bỏ đi.
◎Như: chú tiêu 註銷 xóa bỏ, tiêu diệt 銷滅 trừ mất hẳn đi.
(Động) Bài khiển, trữ phát.
◇Vương Xán 王粲: Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu 聊暇日以銷憂 (Đăng lâu phú 登樓賦) Ngày nhàn tản để giải sầu.
(Động) Bán (hàng hóa).
◎Như: trệ tiêu 滯銷 bán ế, sướng tiêu 暢銷 bán chạy, tiêu thụ 銷售 bán ra.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (btcn)
toẻ, như "toẻ ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 銷:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 銷
销,
Tự hình:

Pinyin: xiao1, xiao4;
Việt bính: siu1
1. [碧霄] bích tiêu 2. [九霄] cửu tiêu 3. [霄壤] tiêu nhưỡng;
霄 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 霄
(Danh) Khoảng trời không, trời.◎Như: cao nhập vân tiêu 高入雲霄 cao đến tận trời (ngày xưa, vân tiêu 雲霄 cũng chỉ triều đình), tiêu nhưỡng 霄壤 trời và đất, ý nói rất xa nhau, cách nhau một trời một vực.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy 靜夜碧霄涼似水 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Đêm lặng trời biếc mát như nước.
(Danh) Mây, sương mù.
(Danh) Đêm.
§ Thông tiêu 宵.Cùng nghĩa với chữ tiêu 消.
teo, như "khách vắng teo" (vhn)
tiêu, như "tiêu (mây)" (gdhn)
Nghĩa của 霄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
mây; bầu trời。云;天空。
高入云霄
cao vút tận tầng mây.
九霄 云外。
ngoài chín tầng mây.
Từ ghép:
霄汉 ; 霄壤
Tự hình:

Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ciu4 ziu1;
燋 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 燋
(Danh) Đuốc.(Động) Cháy, bỏng.
◇Vương Sung 王充: Sanh vật nhập hỏa trung, tiêu lạn nhi tử yên 生物入火中, 燋爛而死焉 (Luận hành 論衡, Thuyết nhật 說日) Sinh vật vào trong lửa, sẽ cháy bỏng mà chết vậy.
Nghĩa của 燋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. đuốc。引火用的柴。
2. sốt ruột; lo lắng。着急。
[qiáo]
xem "憔"。同"憔"。
Chữ gần giống với 燋:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [蕭條] tiêu điều 2. [蕭然] tiêu nhiên 3. [蕭灑] tiêu sái 4. [蕭蕭] tiêu tiêu;
蕭 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕭
(Danh) Một loại cỏ thơm: cỏ tiêu, cỏ hao.(Danh) Họ Tiêu.
(Tính) Vắng vẻ, buồn bã.
◎Như: tiêu sắt 蕭瑟 buồn bã, rầu rĩ, ảm đạm, cảnh khí tiêu điều 景氣蕭條 phong cảnh buồn tênh.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ 漁船蕭瑟暮鐘初 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm.
(Tính) Trang nghiêm, cung kính.
§ Thông túc 肅.
◎Như: tiêu tường chi ưu 蕭牆之憂 cái lo ở chỗ trang nghiêm, ở bên trong, chỗ kín đáo.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô khủng Quý tôn chi ưu bất tại Chuyên Du, nhi tại tiêu tường chi nội 吾恐季孫之憂, 不在顓臾, 而在蕭牆之內 (Quý thị 季氏) Ta e rằng mối lo của con cháu họ Quý không phải ở nước Chuyên Du, mà ở bên trong bức tường thâm nghiêm nhà họ.
tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (vhn)
Dị thể chữ 蕭
萧,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
飙 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飙
Giản thể của chữ 飆.tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)
Nghĩa của 飙 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 22
Hán Việt: TIÊU
名
bão tố; gió bão; gió mạnh。暴风。
狂飙。
dông tố; bão táp; bão tố dữ dội
Dị thể chữ 飙
飆,
Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
魈 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 魈
(Danh) San tiêu 山魈 động vật giống như đười ươi, rất mạnh, tính hung dữ.§ Truyền thuyết ngày xưa cho là một loài yêu quái ở núi.
§ Còn gọi là: san tiêu 山蕭, san tao 山臊, san sào 山繅.
tiêu, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)
tiều, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 魈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái mặt xanh nói trong truyền thuyết)。山魈。
Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
蟏 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蟏
Giản thể của chữ 蠨.Nghĩa của 蟏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (thường được gọi là điềm may mắn)。蟏蛸。
Từ ghép:
蟏蛸
Chữ gần giống với 蟏:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蟏
蠨,
Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鹪 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹪
Giản thể của chữ 鷦.tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 鹪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TIÊU
hồng tước。鹪鹩。
Từ ghép:
鹪鹩
Dị thể chữ 鹪
鷦,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
瀌 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀌
(Phó) Tiêu tiêu 瀌瀌 tuyết rơi rất nhiều.◇Thi Kinh 詩經: Vú tuyết tiêu tiêu 雨雪瀌瀌 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều.
Nghĩa của 瀌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊU
ào ào; rào rào (mưa tuyết lớn)。〖瀌瀌〗形容雨雪大。
Chữ gần giống với 瀌:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
瀟 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀟
(Danh) Sông Tiêu.(Tính) Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa).
◎Như: phong vũ tiêu tiêu 風雨瀟瀟 gió mưa ào ạt.
tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀟:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀟
潇,
Tự hình:

Pinyin: xiao1, xiao3;
Việt bính: siu1
1. [吹簫] xuy tiêu;
簫 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 簫
(Danh) Ống tiêu, tức là cái sáo thổi dọc.◇Nguyễn Du 阮攸: Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn 簫鼓鼕鼕初出門 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).
(Danh) Cái đốc cung.
tiêu, như "tiêu (cây sáo)" (vhn)
tiu, như "tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
鏢 phiêu, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鏢
(Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng.◎Như: phi phiêu 飛鏢 mũi phi tiêu, độc phiêu 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc.
§ Ghi chú: phi phiêu 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
(Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
◎Như: tẩu phiêu 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
§ Cũng gọi là bảo phiêu 保鏢.
(Danh) Phiêu cục 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
§ Còn đọc là tiêu.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
phiếu (btcn)
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏢:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鐎 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鐎
(Danh) Tiêu đẩu 鐎斗 một thứ đồ đựng ngày xưa bằng kim loại, dưới có ba chân, trên có chuôi cầm, chứa được một đấu. Vốn dùng để thổi nấu, về sau trong quân ban đêm gõ kêu làm tín hiệu canh gác.§ Cũng gọi là điêu đẩu 刁斗.
Chữ gần giống với 鐎:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐎
𨱓,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
镳 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 镳
Giản thể của chữ 鑣.tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 镳 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: PHIÊU
书;名
1. hàm thiết ngựa。马嚼子的两端露出嘴外的部分。
分道扬镳。
mỗi người mỗi ngã; ai đi đường nấy (chí hướng khác nhau).
2. màu trắng xanh; lụa trắng xanh。同"镖" 。
Dị thể chữ 镳
鑣,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
飆 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 飆
(Danh) Gió mạnh dữ, bão.◎Như: cuồng tiêu 狂飆 giông tố, bão táp.
(Danh) Gió.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình 是夕涼飆起, 閒境入幽情 (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc 立秋夕有懷夢得) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.
(Động) Hành động mạnh mẽ, vũ bão.
◎Như: tiêu xa 飆車 phóng xe như bay.
tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
蠨 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蠨
(Danh) Tiêu sao 蠨蛸 giống nhện cao cẳng.Dị thể chữ 蠨
蟏,
Tự hình:

Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1
1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;
鑣 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鑣
(Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa.§ Hàm 銜 đặt trong miệng ngựa, tiêu 鑣 đặt bên miệng ngựa.
(Danh) Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.
(Danh) Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người.
§ Thông tiêu 鏢.
◎Như: phi tiêu 飛鑣.
tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;
鷦 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷦
(Danh) Tiêu liêu 鷦鷯 con chim ri, chim hồng tước, quanh quách.◇Trang Tử 莊子: Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi 鷦鷯巢於深林不過一枝 (Tiêu dao du 逍遙遊) Quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.
tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷦:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷦
鹪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |
Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tiêu Tìm thêm nội dung cho: tiêu
