Từ: tiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 45 kết quả cho từ tiêu:

tiêu, thược [tiêu, thược]

U+6753, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao2, biao1, shuo2;
Việt bính: biu1 soek3;

tiêu, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 杓

(Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu.
§ Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi
, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu .

(Danh)
Chuôi, cán.

(Động)
Gạt ra, kéo ra.
◇Hoài Nam Tử : Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan (Đạo ứng ) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.

(Động)
Đánh, kích.Một âm là thược.

(Danh)
Cái môi, cái thìa. Cũng như thược .
◇Lí Khang : Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc , 滿 (Vận mệnh luận ) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.

chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)

Nghĩa của 杓 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"

Chữ gần giống với 杓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓

tiếu, tiêu [tiếu, tiêu]

U+8096, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4, xiao1;
Việt bính: ciu3
1. [不肖] bất tiếu 2. [酷肖] khốc tiếu 3. [生肖] sanh tiếu;

tiếu, tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 肖

(Động) Xương thịt giống nhau.
◎Như: bất tiếu
con không được như cha.
§ Xem thêm từ này.

(Động)
Giống, tương tự.
◇Nguyễn Du : Kim chi họa đồ vô lược tiếu (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào.

(Động)
Bắt chước, phỏng theo.
◇Kỉ Quân : Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi.Một âm là tiêu.

(Động)
Suy vi.

(Động)
Mất mát, thất tán.

tiêu, như "tiêu (tên họ; giống)" (gdhn)
tiếu, như "tiếu (âm khác tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 肖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: TIẾU
giống nhau; như nhau。相似;像。
惟妙惟肖。
giống như thật; y như thật.
寥寥几笔,神情毕肖。
đơn sơ mấy nét mà thần thái giống hệt.
Ghi chú: 另见xiāo
Từ ghép:
肖像 ; 肖像画
[xiāo]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: TIÊU
họ Tiêu。姓。
Ghi chú: 另见xiào

Chữ gần giống với 肖:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肖 Tự hình chữ 肖 Tự hình chữ 肖 Tự hình chữ 肖

tiêu, phiêu [tiêu, phiêu]

U+6807, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 標;
Pinyin: biao1, zhi4;
Việt bính: biu1;

tiêu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 标

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (gdhn)

Nghĩa của 标 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (標)
[biāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊU

1. ngọn cây。树木的末梢。

2. ngọn; bên ngoài; bề ngoài của sự vật。事物的枝节或表面。
治标不如治本。
trị ngọn không bằng trị tận gốc

3. mốc; con dấu; nhãn hiệu; biển hiệu; tiêu chí; ký hiệu。标志;记号。
路标。
mốc bên đường; biển chỉ đường
商标。
nhãn hiệu hàng hoá
标点。
dấu chấm câu

4. đánh dấu; ghi rõ; tiêu biểu。用文字或其他事物表明。
标上问号。
đánh dấu hỏi
货品上标好价码。
hàng hoá đã dán giá

5. giải thưởng; phần thưởng cho người thắng cuộc trong thi đấu。给竞赛优胜者的奖品。
绵标。
giải thưởng

6. giá bỏ thầu; giá đấu thầu。用比价方式承包工程或买卖货物时各竞争厂商所标出的价格。
招标。
gọi thầu
投标。
bỏ thầu; đấu thầu

7. tiêu cục (một biên chế lục quân cuối thời Thanh, tương đương với trung đoàn)。清末陆军编制之一,相当于后来的团。
Từ ghép:
标榜 ; 标本 ; 标本虫 ; 标兵 ; 标称 ; 标尺 ; 标灯 ; 标底 ; 标的 ; 标点 ; 标点符号 ; 标定 ; 标度 ; 标杆 ; 标高 ; 标格 ; 标号 ; 标绘 ; 标记 ; 标记原子 ; 标价 ; 标界 ; 标金 ; 标量 ; 标卖 ; 标明 ; 标牌 ; 标签 ; 标枪 ; 标识 ; 标示 ; 标售 ; 标题 ; 标题新闻 ; 标题音乐 ; 标图 ; 标线 ; 标新立异 ; 标新领异 ; 标语 ; 标志 ; 标致 ; 标注 ; 标柱 ; 标砖 ; 标桩 ; 标准 ; 标准大气压 ; 标准电阻 ; 标准公顷 ;
标准化 ; 标准件 ; 标准时 ; 标准时区 ; 标准台 ; 标准像 ; 标准音 ; 标准语

Chữ gần giống với 标:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 标

, , ,

Chữ gần giống 标

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 标 Tự hình chữ 标 Tự hình chữ 标 Tự hình chữ 标

tiêu, sáo [tiêu, sáo]

U+54E8, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3
1. [步哨] bộ tiếu 2. [哨兵] sáo binh 3. [哨所] sáo sở 4. [哨子] sáo tử 5. [哨探] tiêu thám;

tiêu, sáo

Nghĩa Trung Việt của từ 哨

(Danh) Lính canh, lính tuần.
◎Như: tuần tiêu
lính gác.

(Danh)
Chòi canh, trạm gác.
◎Như: phóng tiêu canh gác.Một âm là sáo.

(Danh)
Cái còi.
◎Như: sáo tử cái còi.

(Danh)
Lượng từ: phép binh nhà Thanh cứ một trăm lính gọi là một sáo.

(Động)
Huýt sáo.
◇Thủy hử truyện : Cá cá hốt tiêu nhất thanh, lô vĩ tùng trung, xuất tứ ngũ cá đả ngư đích nhân lai, đô thượng liễu thuyền , , , (Đệ thập cửu hồi) Mỗi người bỗng huýt lên một tiếng, tức thì trong đám lau sậy xông ra bốn năm người đánh cá đều ngồi thuyền.

(Động)
Hót (chim).
◎Như: điểu sáo chim hót.

téo, như "nói léo téo" (vhn)
toé, như "tung toé" (btcn)
tiêu, như "thổi tiêu" (gdhn)

Nghĩa của 哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
2. chim hót; chim kêu。鸟叫。
3. cái còi; tu huýt。(哨儿)哨子。
吹哨儿。
thổi còi.
Từ ghép:
哨兵 ; 哨卡 ; 哨所 ; 哨子

Chữ gần giống với 哨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨 Tự hình chữ 哨

tiêu [tiêu]

U+5BB5, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [元宵] nguyên tiêu;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 宵

(Danh) Đêm.
◎Như: trung tiêu
nửa đêm.
◇Thủy hử truyện : Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 宿 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.

(Tính)
Nhỏ bé.
◎Như: tiêu nhân kẻ tiểu nhân.
tiêu, như "nguyên tiêu" (gdhn)

Nghĩa của 宵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
ban đêm。夜。
元宵 。
nguyên tiêu (tết rằm tháng giêng, âm lịch).
春宵 。
đêm xuân
通宵
。 thâu đêm
Từ ghép:
宵旰 ; 宵禁 ; 宵小 ; 宵衣旰食

Chữ gần giống với 宵:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 宵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宵 Tự hình chữ 宵 Tự hình chữ 宵 Tự hình chữ 宵

tiêu [tiêu]

U+6D88, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, die2;
Việt bính: siu1
1. [不消] bất tiêu 2. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 3. [取消] thủ tiêu 4. [消極] tiêu cực 5. [消遣] tiêu khiển 6. [消愁] tiêu sầu 7. [消息] tiêu tức 8. [消售] tiêu thụ;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 消

(Động) Mất đi, hết.
◇Tào Ngu
: Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu , (Nhật xuất , Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .

(Động)
Trừ khử.
◎Như: tiêu diệt làm mất hẳn đi, tiêu độc trừ hết chất độc.
◇Lục Du : Ba tửu bất năng tiêu khách hận (Thu dạ hoài Ngô Trung ) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.

(Động)
Tan, tản ra.
◎Như: yên tiêu vân tán khói mây tan tác.

(Động)
Giảm, suy thoái.
◇Dịch Kinh : Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , (Thái quái ) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.

(Động)
Mòn dần hết.
◎Như: tiêu hóa đồ ăn tan biến thành chất bổ.

(Động)
Vui chơi, giải buồn.
◎Như: tiêu khiển , tiêu dao rong chơi, an nhiên tự tại.

(Động)
Hưởng thụ, thụ dụng.
◎Như: tiêu thụ dùng, xài.

(Động)
Cần.
◎Như: bất tiêu thuyết không cần nói, chỉ tiêu nhất thiên chỉ cần một ngày.

(Động)
Hao tổn, hao phí.
◎Như: tiêu phí tiêu xài, tiêu hao hao tổn.

(Danh)
Tin, tin tức.
◎Như: tiêu tức tin tức.

tiêu, như "tiêu tan; tiêu khiển" (vhn)
teo, như "tí teo, tẻo teo" (btcn)
tiu, như "tiu nghỉu" (btcn)

Nghĩa của 消 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊU
1. biến mất; tiêu tan。消失。
烟消 火灭。
tan tành mây khói; sự vật hoặc quan hệ tình cảm không còn gì nữa.
冰消 瓦解。
băng tan ngói vỡ; tan tành mây khói; tất cả đều tiêu tan sụp đổ.
2. làm tiêu tan; tiêu trừ。使消失;消除。
消 毒
tiêu độc; khử trùng.
消 炎。
tiêu viêm
3. tiêu khiển; giải trí。消遣。
消 夜。
bữa ăn đêm.
消 夏。
tiêu khiển ngày hè; giải trí mùa hè.
4. cần。需要(前面常带"不、只、何等)。
不消 说。
không cần nói.
只消 一句话。
chỉ cần một câu nói.
何消 三天。
cần gì ba ngày.
Từ ghép:
消沉 ; 消除 ; 消毒 ; 消防 ; 消费 ; 消费合作社 ; 消费品 ; 消费资料 ; 消耗 ; 消耗 ; 消耗热 ; 消化 ; 消化酶 ; 消化系统 ; 消魂 ; 消火栓 ; 消极 ; 消解 ; 消渴 ; 消弭 ; 消灭 ; 消泯 ; 消磨 ; 消气 ; 消遣 ; 消融 ; 消散 ; 消失 ; 消石灰 ; 消食 ; 消逝 ; 消释 ; 消受 ; 消瘦 ; 消损 ; 消停 ; 消退 ; 消亡 ; 消息 ; 消息儿 ; 消夏 ; 消闲 ; 消歇 ; 消炎片 ; 消夜 ; 消长

Chữ gần giống với 消:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 消

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 消 Tự hình chữ 消 Tự hình chữ 消 Tự hình chữ 消

tiêu [tiêu]

U+7EE1, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綃;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 绡

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綃)
[xiāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. tơ sống。生丝。
2. lụa dệt từ tơ sống。生丝织成的绸子。

Chữ gần giống với 绡:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绡

,

Chữ gần giống 绡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绡 Tự hình chữ 绡 Tự hình chữ 绡 Tự hình chữ 绡

tiêu [tiêu]

U+900D, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 逍

(Động) Tiêu dao : (1) An nhàn tự tại, ung dung rộng rãi không bó buộc.
◇Trang Tử : Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ , (Tiêu dao du ) Bay liệng không làm gì ở bên, an nhàn tự tại ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây). (2) Đi thong thả. (3) Ngập ngừng, chần chờ không tiến, bàng hoàng.
◇Sử Kí : Tử Lộ tử ư Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống thỉnh kiến. Khổng Tử phương phụ trượng tiêu diêu ư môn, viết: Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? . , . , : , ? (Khổng Tử thế gia ) Tử Lộ chết ở nước Vệ. Khổng Tử bệnh, Tử Cống xin đến gặp, Khổng Tử bàng hoàng đứng chống gậy trước cửa, nói: Tứ, sao anh lại đến muộn thế. (4) Thưởng thức, ngắm nghía.
tiêu, như "tiêu dao, tiêu xài" (vhn)

Nghĩa của 逍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
tiêu dao; ung dung tự tại; thong dong; không bị ràng buộc。逍遥。
Từ ghép:
逍遥 ; 逍遥法外

Chữ gần giống với 逍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逍 Tự hình chữ 逍 Tự hình chữ 逍 Tự hình chữ 逍

tiêu, bưu [tiêu, bưu]

U+9ADF, tổng 10 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, shan1, piao4;
Việt bính: biu1;

tiêu, bưu

Nghĩa Trung Việt của từ 髟

(Tính) Tóc dài lượt thượt.
§ Cũng đọc là bưu.

tiêu, như "tiêu (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 髟 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 10
Hán Việt:
rũ; rũ xuống。头发下垂的样子。

Chữ gần giống với 髟:

,

Chữ gần giống 髟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟 Tự hình chữ 髟

sao, tiêu [sao, tiêu]

U+68A2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1, shao4, xiao1;
Việt bính: saau1;

sao, tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 梢

(Danh) Ngọn cây.
◎Như: liễu sao
ngọn liễu.
◇Đỗ Phủ : Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.

(Danh)
Đuôi, phần cuối.
◎Như: mi sao đuôi lông mày.
◇Hồng Lâu Mộng : Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận , (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.

(Danh)
Cái tay lái thuyền.
◎Như: sao công người lái đò.

(Danh)
Dải cờ.
§ Thông sao .

(Danh)
Cái cần.Một âm là tiêu.

(Danh)
Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.
sao, như "sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)" (gdhn)

Nghĩa của 梢 trong tiếng Trung hiện đại:

[sào]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: SÁO
1. hình mũi dùi。像圆锥体的形状。
2. nhọn dần; thót dần。锥度:柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢sào。
Ghi chú: 另见shāo
[shāo]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TIÊU
ngọn。(梢儿)条状物的较细的一头。
Ghi chú: 另见sào
树梢。
ngọn cây.
头发梢。
ngọn tóc.
Từ ghép:
梢公 ; 梢头

Chữ gần giống với 梢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢

tiêu [tiêu]

U+8427, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕭;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 萧

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (gdhn)

Nghĩa của 萧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕭)
[xiāo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
1. tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu。萧索;萧条。
萧瑟。
đìu hiu
2. họ Tiêu。姓。
Từ ghép:
萧规曹随 ; 萧墙 ; 萧然 ; 萧洒 ; 萧飒 ; 萧瑟 ; 萧森 ; 萧疏 ; 萧索 ; 萧条 ; 萧萧

Chữ gần giống với 萧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萧

,

Chữ gần giống 萧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萧 Tự hình chữ 萧 Tự hình chữ 萧 Tự hình chữ 萧

tiêu [tiêu]

U+6912, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1, zi4;
Việt bính: ziu1
1. [椒房] tiêu phòng;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 椒

(Danh) Ớt.
§ Thường gọi là lạt tiêu
.

(Danh)
Cây tiêu, hạt nó gọi là hạt tiêu, dùng làm đồ gia vị.
§ Thứ mọc ở các nước ngoài gọi là hồ tiêu . Kinh Thi có câu: Tiêu liêu chi thực, Phồn diễn doanh thăng , Quả cây tiêu liêu, Núc nỉu đầy thưng. Vì thế mới dùng làm tiếng để khen người nhiều con cháu. Đời xưa cứ năm mới thì uống rượu hạt tiêu gọi là tiêu bàn . Cung cấm dùng hạt tiêu trát vào tường vách cho thơm và ấm, lại được tốt lành. Đời nhà Hán gọi hoàng hậu là tiêu phòng là bởi ý đó. Vì thế đời sau gọi họ hàng hậu phi là tiêu phòng chi thân .

(Danh)
Đỉnh núi.
◇Tạ Trang : Cúc tán phương ư san tiêu (Nguyệt phú ) Hoa cúc tỏa hương thơm trên đỉnh núi.

(Danh)
Họ Tiêu.
tiêu, như "hồ tiêu" (vhn)

Nghĩa của 椒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
cây có quả cay; ớt; tiêu。指某些果实或种子有刺激性味道的植物。
花椒。
hoa ớt.
辣椒。
cây ớt.
秦椒。
cây cần tiêu.
Từ ghép:
椒盐

Chữ gần giống với 椒:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 椒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椒 Tự hình chữ 椒 Tự hình chữ 椒 Tự hình chữ 椒

tiêu, tiều [tiêu, tiều]

U+7126, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ziu1
1. [三焦] tam tiêu 2. [心焦] tâm tiêu 3. [燒焦] thiêu tiêu;

tiêu, tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 焦

(Tính) Bị cháy, bị sém lửa.
◎Như: tiêu hắc
đen thui (bị cháy), tiêu thổ đất cháy sém.

(Tính)
Khô, giòn.
◇Đỗ Phủ : Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.

(Động)
Cháy khét, cháy đen.
◎Như: thiêu tiêu cháy đen.

(Động)
Lo buồn, khổ não.
◎Như: tâm tiêu nóng ruột, phiền não.
◇Nguyễn Tịch : Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu , (Vịnh hoài ) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?

(Danh)
Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam .

(Danh)
Họ Tiêu.

(Danh)
Tam tiêu ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.

(Danh)
Đoàn tiêu cái lều tranh, hình tròn.Một âm là tiều.
§ Thông tiều .
tiêu, như "tiêu (đốt cháy; lo lắng)" (gdhn)

Nghĩa của 焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
舌敝唇焦。
rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
2. than cốc; than luyện。焦炭。
煤焦。
dầu hắc.
炼焦。
luyện than cốc.
3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
焦急。
lo lắng.
心焦。
nóng lòng.
4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
Từ ghép:
焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼

Chữ gần giống với 焦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦

tiêu [tiêu]

U+730B, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 猋

(Tính) Dạng chó chạy nhanh.

(Phó)
Nhanh chóng.
◇Tục Hán Thư
: Tịnh lực tiêu phát, hào hô thanh động thiên địa , (Thiên văn chí thượng ) Toàn lực tiến công mau lẹ, tiếng gào thét rúng động trời đất.

(Danh)
Gió mạnh dữ. Cũng như tiêu .
◇Lễ Kí : Tiêu phong bạo vũ tổng chí, lê dửu bồng hao tịnh hưng , (Nguyệt lệnh ) Gió bão mưa mạnh cùng đến, cỏ lê, vực, bồng, hao đồng loạt mọc um tùm.

Nghĩa của 猋 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. nhanh chóng; nhanh。 迅速。
2. bão tố。同"飙" 。

Chữ gần giống với 猋:

,

Dị thể chữ 猋

, ,

Chữ gần giống 猋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猋 Tự hình chữ 猋 Tự hình chữ 猋 Tự hình chữ 猋

tiêu [tiêu]

U+75DF, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 痟

(Danh) Bệnh nhức đầu.

(Danh)
Tiêu khát
bệnh tiểu đường (đông y).

(Tính)
Suy kém.

Chữ gần giống với 痟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痟 Tự hình chữ 痟 Tự hình chữ 痟 Tự hình chữ 痟

tiêu [tiêu]

U+785D, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, qiao4;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 硝

(Danh) Đá tiêu, chất trong suốt, đốt cháy mạnh, dùng làm thuốc súng và nấu thủy tinh.

(Danh)
Một nguyên liệu dùng để làm thuộc da, còn gọi là bì tiêu
.

(Động)
Thuộc da (dùng đá tiêu bôi xoa da cho mềm).
◇Tây du kí 西: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp , , (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
tiêu, như "tiêu (hoá chất)" (gdhn)

Nghĩa của 硝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. quặng ni-tơ-rát ka-li。硝石。
2. thuộc da (cả lông)。 用朴硝或硭硝加黄米面处理毛皮,用皮板儿柔软。
Từ ghép:
硝化 ; 硝化甘油 ; 硝镪水 ; 硝石 ; 硝酸 ; 硝酸铵 ; 硝酸钾 ; 硝酸钠 ; 硝酸纤维素 ; 硝烟 ; 硝盐

Chữ gần giống với 硝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Chữ gần giống 硝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硝 Tự hình chữ 硝 Tự hình chữ 硝 Tự hình chữ 硝

tiêu, dựu [tiêu, dựu]

U+7FDB, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, shu4;
Việt bính: siu1;

tiêu, dựu

Nghĩa Trung Việt của từ 翛

(Tính) Tiêu tiêu lông chim tan tác.
◇Thi Kinh : Dư vũ tiếu tiếu, Dư vĩ tiêu tiêu , (Bân phong , Si hào ) Lông của ta tơi tả, Đuôi của ta tan tác.(Trạng thanh) Tiêu tiêu tiếng mưa.
◎Như: hải vũ tiêu tiêu trên biển mưa táp táp.

(Tính)
Tiêu nhiên không ràng buộc, tự do tự tại.
◇Trang Tử : Tiêu nhiên nhi vãng, tiêu nhiên nhi lai nhi dĩ hĩ , (Đại tông sư ) Thong dong tự tại mà đến, thong dong tự tại mà đi, thế thôi.Một âm là dựu.

(Tính)
Vội vã, vội vàng.

Nghĩa của 翛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
không câu nệ; không ràng buộc。无拘无束;自由自在。
翛然。
thoải mái tự do.
Từ ghép:
翛翛

Chữ gần giống với 翛:

,

Chữ gần giống 翛

, , , 羿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翛 Tự hình chữ 翛 Tự hình chữ 翛 Tự hình chữ 翛

tiêu [tiêu]

U+9500, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銷;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 销

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (gdhn)

Nghĩa của 销 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銷)
[xiāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
1. nung kim loại。熔化金属。
2. loại bỏ; trừ bỏ。除去;解除。
3. tiêu thụ。销售。
供销 。
cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
畅销 。
bán đắt; bán chạy.
一天销 了不少货。
trong một ngày bán được khá nhiều hàng.
4. tiêu dùng; tiêu phí。消费。
花销 。
chi tiêu; chi dùng.
开销 。
tiêu tiền; xài tiền.
5. đinh ghim。销子。
6. gài đinh ghim。插上销子。
Từ ghép:
销案 ; 销场 ; 销钉 ; 销毁 ; 销魂 ; 销假 ; 销路 ; 销声匿迹 ; 销蚀 ; 销售 ; 销铄 ; 销歇 ; 销行 ; 销帐 ; 销子

Chữ gần giống với 销:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 销

,

Chữ gần giống 销

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 销 Tự hình chữ 销 Tự hình chữ 销 Tự hình chữ 销

tiêu [tiêu]

U+7D83, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1, shao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 綃

(Danh) Tơ sống.

(Danh)
Lụa dệt bằng tơ sống.
◇Bạch Cư Dị
: Ngũ Lăng niên thiếu tranh triền đầu, Nhất khúc hồng tiêu bất tri số , (Tì bà hành ) Các chàng trai ở Ngũ Lăng tranh nhau cho tiền thưởng, Một khúc đàn (được thưởng) không biết bao nhiêu tấm lụa hồng.
tiêu, như "tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綃:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綃

,

Chữ gần giống 綃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綃 Tự hình chữ 綃 Tự hình chữ 綃 Tự hình chữ 綃

tiêu [tiêu]

U+50EC, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1, jiao4;
Việt bính: ziu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 僬

(Danh) Tiêu nghiêu người lùn (theo truyền thuyết thần thoại).
tiêu, như "tiêu nghiêu (người lùn)" (gdhn)

Nghĩa của 僬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
chú lùn; người lùn。僬侥。
Từ ghép:
僬侥

Chữ gần giống với 僬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僬 Tự hình chữ 僬 Tự hình chữ 僬 Tự hình chữ 僬

tiêu [tiêu]

U+6F47, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀟;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 潇

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)

Nghĩa của 潇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀟)
[xiāo]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
nước sâu trong vắt。水深而清。
Từ ghép:
潇洒 ; 潇潇

Chữ gần giống với 潇:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 潇

,

Chữ gần giống 潇

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潇 Tự hình chữ 潇 Tự hình chữ 潇 Tự hình chữ 潇

tiêu [tiêu]

U+7BAB, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 簫;
Pinyin: xiao1, xiao3;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 箫

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (cây sáo)" (gdhn)

Nghĩa của 箫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簫)
[xiāo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
ống tiêu (nhạc khí)。管乐器,古代用许多竹管排在一起做成,现在一般用一根主管做成。

Chữ gần giống với 箫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箫

,

Chữ gần giống 箫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箫 Tự hình chữ 箫 Tự hình chữ 箫 Tự hình chữ 箫

tiêu, phiêu [tiêu, phiêu]

U+6A19, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;

tiêu, phiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 標

(Danh) Ngọn cây. Đối lại với bản .
◎Như: tiêu bản ngọn và gốc.

(Danh)
Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.

(Danh)
Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu đoạt giải. Cẩm tiêu là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu bỏ thăm, bỏ phiếu.

(Danh)
Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu nhãn hiệu, tiêu đề nhan đề, thử tiêu con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).

(Danh)
Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.

(Danh)
Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu đấu giá, khai tiêu mở thầu, chiêu tiêu gọi thầu.

(Danh)
Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ . Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu .

(Danh)
Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh gọi là một tiêu .

(Danh)
Sổ quân.

(Danh)
Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.

(Động)
Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh ghi rõ, tiêu giá đề giá.

(Động)
Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ tự cho mình là khác người, tiêu bảng xưng tụng nhau.

(Tính)
Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.

bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)

Chữ gần giống với 標:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 標

,

Chữ gần giống 標

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 標 Tự hình chữ 標 Tự hình chữ 標 Tự hình chữ 標

tiêu [tiêu]

U+719B, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 熛

(Danh) Lửa, ánh lửa.
◇Sử Kí
: Thiên hạ chi sĩ vân hợp vụ tập, ngư lân tạp đạp, tiêu chí phong khởi , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Kẻ sĩ trong thiên hạ như mây họp, sương mù tụ lại, chen chúc lẫn lộn như vảy cá, như lửa bốc, như gió nổi.

(Tính)
Nhanh, tấn tốc.
◎Như: tiêu phong gió thổi nhanh.

(Phó)
Đột nhiên, hốt nhiên.
◎Như: tiêu khởi đột khởi.

Nghĩa của 熛 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
ngọn lửa。火焰。

Chữ gần giống với 熛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

Chữ gần giống 熛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熛 Tự hình chữ 熛 Tự hình chữ 熛 Tự hình chữ 熛

tiêu [tiêu]

U+8549, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1, qiao2, qiao1;
Việt bính: ziu1
1. [芭蕉] ba tiêu;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕉

(Danh) Gai sống.

(Danh)
Gọi tắt của ba tiêu
cây chuối. Có khi gọi là cam tiêu hay hương tiêu .

(Danh)
Củi, gỗ vụn.
§ Thông tiều .
◇Liệt Tử : Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung, phú chi dĩ tiêu , , (Chu Mục vương ) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn, lấy cành cây, củi vụn phủ lên.
§ Thông tiều .
tiêu, như "chuối tiêu" (vhn)

Nghĩa của 蕉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
cây chuối。指某些有象芭蕉那样的大叶子的植物。
香蕉。
cây chuối hương.
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ ghép:
蕉麻 ; 蕉藕
[qiáo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIÊU
tiền tuỵ; hốc hác。蕉萃。
Ghi chú: 另见jiāo
Từ ghép:
蕉萃

Chữ gần giống với 蕉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕉 Tự hình chữ 蕉 Tự hình chữ 蕉 Tự hình chữ 蕉

tiêu [tiêu]

U+92B7, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [勾銷] câu tiêu 2. [支銷] chi tiêu 3. [銷售] tiêu thụ;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 銷

(Động) Nung chảy kim loại.

(Động)
Mất, tan hết, hủy hoại.
◇Sử Kí
: Chúng khẩu thước kim, tích hủy tiêu cốt dã , (Trương Nghi truyện ) Miệng người ta nung chảy kim loại, lời gièm pha làm tan xương (nát thịt).

(Động)
Hao phí, hao mòn.
◎Như: tiêu háo hao mòn.
◇Trang Tử : Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng , (Tắc dương ) Tiếng tăm họ tiêu mòn, chí họ vô cùng.

(Động)
Trừ khử, bỏ đi.
◎Như: chú tiêu xóa bỏ, tiêu diệt trừ mất hẳn đi.

(Động)
Bài khiển, trữ phát.
◇Vương Xán : Liêu hạ nhật dĩ tiêu ưu (Đăng lâu phú ) Ngày nhàn tản để giải sầu.

(Động)
Bán (hàng hóa).
◎Như: trệ tiêu bán ế, sướng tiêu bán chạy, tiêu thụ bán ra.

tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
tiêu, như "tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ" (btcn)
toẻ, như "toẻ ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 銷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 銷

,

Chữ gần giống 銷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銷 Tự hình chữ 銷 Tự hình chữ 銷 Tự hình chữ 銷

tiêu [tiêu]

U+9704, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, xiao4;
Việt bính: siu1
1. [碧霄] bích tiêu 2. [九霄] cửu tiêu 3. [霄壤] tiêu nhưỡng;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 霄

(Danh) Khoảng trời không, trời.
◎Như: cao nhập vân tiêu
cao đến tận trời (ngày xưa, vân tiêu cũng chỉ triều đình), tiêu nhưỡng trời và đất, ý nói rất xa nhau, cách nhau một trời một vực.
◇Nguyễn Trãi : Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Đêm lặng trời biếc mát như nước.

(Danh)
Mây, sương mù.

(Danh)
Đêm.
§ Thông tiêu .Cùng nghĩa với chữ tiêu .

teo, như "khách vắng teo" (vhn)
tiêu, như "tiêu (mây)" (gdhn)

Nghĩa của 霄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
mây; bầu trời。云;天空。
高入云霄
cao vút tận tầng mây.
九霄 云外。
ngoài chín tầng mây.
Từ ghép:
霄汉 ; 霄壤

Chữ gần giống với 霄:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 霄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霄 Tự hình chữ 霄 Tự hình chữ 霄 Tự hình chữ 霄

tiêu [tiêu]

U+71CB, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ciu4 ziu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 燋

(Danh) Đuốc.

(Động)
Cháy, bỏng.
◇Vương Sung
: Sanh vật nhập hỏa trung, tiêu lạn nhi tử yên , (Luận hành , Thuyết nhật ) Sinh vật vào trong lửa, sẽ cháy bỏng mà chết vậy.

Nghĩa của 燋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
1. đuốc。引火用的柴。
2. sốt ruột; lo lắng。着急。
[qiáo]
xem "憔"。同"憔"。

Chữ gần giống với 燋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燋 Tự hình chữ 燋 Tự hình chữ 燋 Tự hình chữ 燋

tiêu [tiêu]

U+856D, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [蕭條] tiêu điều 2. [蕭然] tiêu nhiên 3. [蕭灑] tiêu sái 4. [蕭蕭] tiêu tiêu;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕭

(Danh) Một loại cỏ thơm: cỏ tiêu, cỏ hao.

(Danh)
Họ Tiêu.

(Tính)
Vắng vẻ, buồn bã.
◎Như: tiêu sắt
buồn bã, rầu rĩ, ảm đạm, cảnh khí tiêu điều phong cảnh buồn tênh.
◇Trần Nhân Tông : Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung sơ (Lạng Châu vãn cảnh ) Chiếc thuyền đánh cá trong tiếng chuông chiều buồn bã vừa điểm.

(Tính)
Trang nghiêm, cung kính.
§ Thông túc .
◎Như: tiêu tường chi ưu cái lo ở chỗ trang nghiêm, ở bên trong, chỗ kín đáo.
◇Luận Ngữ : Ngô khủng Quý tôn chi ưu bất tại Chuyên Du, nhi tại tiêu tường chi nội , , (Quý thị ) Ta e rằng mối lo của con cháu họ Quý không phải ở nước Chuyên Du, mà ở bên trong bức tường thâm nghiêm nhà họ.
tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (vhn)

Chữ gần giống với 蕭:

, , 𦺓, 𦺜, 𦻐, 𦼃, 𦼇, 𦼔, 𦼚, 𦼛, 𦼜, 𦼝, 𦼞, 𦼟, 𦼠, 𦼥, 𦼨,

Dị thể chữ 蕭

,

Chữ gần giống 蕭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕭 Tự hình chữ 蕭 Tự hình chữ 蕭 Tự hình chữ 蕭

tiêu [tiêu]

U+98D9, tổng 16 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飆;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飙

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)

Nghĩa của 飙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (飈,飇)
[biāo]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 22
Hán Việt: TIÊU

bão tố; gió bão; gió mạnh。暴风。
狂飙。
dông tố; bão táp; bão tố dữ dội

Chữ gần giống với 飙:

, ,

Dị thể chữ 飙

,

Chữ gần giống 飙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飙 Tự hình chữ 飙 Tự hình chữ 飙 Tự hình chữ 飙

tiêu [tiêu]

U+9B48, tổng 16 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 魈

(Danh) San tiêu động vật giống như đười ươi, rất mạnh, tính hung dữ.
§ Truyền thuyết ngày xưa cho là một loài yêu quái ở núi.
§ Còn gọi là: san tiêu , san tao , san sào .

tiêu, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)
tiều, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 魈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái mặt xanh nói trong truyền thuyết)。山魈。

Chữ gần giống với 魈:

, ,

Chữ gần giống 魈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魈 Tự hình chữ 魈 Tự hình chữ 魈 Tự hình chữ 魈

tiêu [tiêu]

U+87CF, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠨;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蟏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蟏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠨)
[xiāo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
nhện cao chân (thường được gọi là điềm may mắn)。蟏蛸。
Từ ghép:
蟏蛸

Chữ gần giống với 蟏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

Dị thể chữ 蟏

,

Chữ gần giống 蟏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟏 Tự hình chữ 蟏 Tự hình chữ 蟏 Tự hình chữ 蟏

tiêu [tiêu]

U+9E6A, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷦;
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鹪

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)

Nghĩa của 鹪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷦)
[jiāo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: TIÊU
hồng tước。鹪鹩。
Từ ghép:
鹪鹩

Chữ gần giống với 鹪:

, , , ,

Dị thể chữ 鹪

,

Chữ gần giống 鹪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹪 Tự hình chữ 鹪 Tự hình chữ 鹪 Tự hình chữ 鹪

tiêu [tiêu]

U+700C, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 瀌

(Phó) Tiêu tiêu tuyết rơi rất nhiều.
◇Thi Kinh : Vú tuyết tiêu tiêu (Tiểu nhã , Giác cung ) Mưa tuyết rơi quá nhiều.

Nghĩa của 瀌 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊU
ào ào; rào rào (mưa tuyết lớn)。〖瀌瀌〗形容雨雪大。

Chữ gần giống với 瀌:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Chữ gần giống 瀌

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀌 Tự hình chữ 瀌 Tự hình chữ 瀌 Tự hình chữ 瀌

tiêu [tiêu]

U+701F, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 瀟

(Danh) Sông Tiêu.

(Tính)
Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa).
◎Như: phong vũ tiêu tiêu
gió mưa ào ạt.
tiêu, như "tiêu (nước sâu và trong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀟

,

Chữ gần giống 瀟

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀟 Tự hình chữ 瀟 Tự hình chữ 瀟 Tự hình chữ 瀟

tiêu [tiêu]

U+7C2B, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1, xiao3;
Việt bính: siu1
1. [吹簫] xuy tiêu;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 簫

(Danh) Ống tiêu, tức là cái sáo thổi dọc.
◇Nguyễn Du
: Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn (Minh Giang chu phát ) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).

(Danh)
Cái đốc cung.

tiêu, như "tiêu (cây sáo)" (vhn)
tiu, như "tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu" (gdhn)

Chữ gần giống với 簫:

, ,

Dị thể chữ 簫

, , ,

Chữ gần giống 簫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簫 Tự hình chữ 簫 Tự hình chữ 簫 Tự hình chữ 簫

phiêu, tiêu [phiêu, tiêu]

U+93E2, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

phiêu, tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鏢

(Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng.
◎Như: phi phiêu
mũi phi tiêu, độc phiêu phi tiêu có tẩm độc.
§ Ghi chú: phi phiêu cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.

(Danh)
Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
◎Như: tẩu phiêu người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
§ Cũng gọi là bảo phiêu .

(Danh)
Phiêu cục cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
§ Còn đọc là tiêu.

tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
phiếu (btcn)
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏢

, ,

Chữ gần giống 鏢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢

tiêu [tiêu]

U+940E, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鐎

(Danh) Tiêu đẩu một thứ đồ đựng ngày xưa bằng kim loại, dưới có ba chân, trên có chuôi cầm, chứa được một đấu. Vốn dùng để thổi nấu, về sau trong quân ban đêm gõ kêu làm tín hiệu canh gác.
§ Cũng gọi là điêu đẩu .

Chữ gần giống với 鐎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐎

𨱓,

Chữ gần giống 鐎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐎 Tự hình chữ 鐎 Tự hình chữ 鐎 Tự hình chữ 鐎

tiêu [tiêu]

U+9573, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑣;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 镳

Giản thể của chữ .
tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 镳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑣)
[biāo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 23
Hán Việt: PHIÊU
书;名
1. hàm thiết ngựa。马嚼子的两端露出嘴外的部分。
分道扬镳。
mỗi người mỗi ngã; ai đi đường nấy (chí hướng khác nhau).
2. màu trắng xanh; lụa trắng xanh。同"镖" 。

Chữ gần giống với 镳:

, ,

Dị thể chữ 镳

,

Chữ gần giống 镳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镳 Tự hình chữ 镳 Tự hình chữ 镳 Tự hình chữ 镳

tiêu [tiêu]

U+98C6, tổng 21 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飆

(Danh) Gió mạnh dữ, bão.
◎Như: cuồng tiêu
giông tố, bão táp.

(Danh)
Gió.
◇Bạch Cư Dị : Thị tịch lương tiêu khởi, Nhàn cảnh nhập u tình , (Lập thu tịch hữu hoài Mộng Đắc ) Buổi tối gió mát nổi dậy, Cảnh nhàn thấm vào tâm tình u uẩn.

(Động)
Hành động mạnh mẽ, vũ bão.
◎Như: tiêu xa phóng xe như bay.
tiêu, như "tiêu (gió lốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飆:

, , , , ,

Dị thể chữ 飆

, , ,

Chữ gần giống 飆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飆 Tự hình chữ 飆 Tự hình chữ 飆 Tự hình chữ 飆

tiêu [tiêu]

U+98C7, tổng 21 nét, bộ Phong 风 [風]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 飇

(Danh)
§ Cũng như tiêu
.

Chữ gần giống với 飇:

, , , , ,

Dị thể chữ 飇

, , , 𱃠,

Chữ gần giống 飇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飇 Tự hình chữ 飇 Tự hình chữ 飇 Tự hình chữ 飇

tiêu [tiêu]

U+8828, tổng 22 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蠨

(Danh) Tiêu sao giống nhện cao cẳng.

Chữ gần giống với 蠨:

, , , , , , , , , 𧔧, 𧔾, 𧔿, 𧕀,

Dị thể chữ 蠨

,

Chữ gần giống 蠨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠨 Tự hình chữ 蠨 Tự hình chữ 蠨 Tự hình chữ 蠨

tiêu [tiêu]

U+9463, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1
1. [分道揚鑣] phân đạo dương tiêu;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鑣

(Danh) Vòng sắt buộc miệng ngựa.
§ Hàm
đặt trong miệng ngựa, tiêu đặt bên miệng ngựa.

(Danh)
Yên cưỡi ngựa, yên ngồi.

(Danh)
Một thứ ám khí bằng kim loại thời xưa, dùng để phóng vào người.
§ Thông tiêu .
◎Như: phi tiêu .
tiêu, như "tiêu (cương ngựa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑣:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

Dị thể chữ 鑣

, ,

Chữ gần giống 鑣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣 Tự hình chữ 鑣

tiêu [tiêu]

U+9DE6, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao1;
Việt bính: ziu1;

tiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 鷦

(Danh) Tiêu liêu con chim ri, chim hồng tước, quanh quách.
◇Trang Tử : Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi (Tiêu dao du ) Quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.
tiêu, như "tiêu (chim sáo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷦:

, 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

Dị thể chữ 鷦

,

Chữ gần giống 鷦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷦 Tự hình chữ 鷦 Tự hình chữ 鷦 Tự hình chữ 鷦

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu:thổi tiêu
tiêu:nguyên tiêu
tiêu:tiêu điều
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:hồ tiêu
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu:tiêu (hoá chất)
tiêu:tiêu (đá ngầm)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:chuối tiêu
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:tiêu dao, tiêu xài
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (mây)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (bộ gốc)
tiêu:tiêu (con khỉ)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tiêu:tiêu (chim sáo)

Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

tiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiêu Tìm thêm nội dung cho: tiêu