Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雷场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷场 trong tiếng Trung hiện đại:

[léicháng] khu vực gài mìn。布设许多地雷的地段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
雷场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷场 Tìm thêm nội dung cho: 雷场