Từ: 露白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露白 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòubái] để lộ ra (tiền bạc)。指在人前露出自己带的财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
露白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露白 Tìm thêm nội dung cho: 露白