Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 青贮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青贮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青贮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhù] ủ phân xanh; ủ xi-lô。把青饲料埋起来发酵。青贮的饲料与空气隔绝,产生有机酸,经久不坏,并可减少养分的损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贮

trữ:dự trữ, tích trữ
青贮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青贮 Tìm thêm nội dung cho: 青贮