Cao su chống va đập cửa
Chữ 贮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贮, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贮:
贮
Biến thể phồn thể: 貯;
Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;
贮 trữ
trữ, như "dự trữ, tích trữ" (gdhn)
Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;
贮 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 贮
Giản thể của chữ 貯.trữ, như "dự trữ, tích trữ" (gdhn)
Nghĩa của 贮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貯)
[zhù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRỮ
cất giữ; tích trữ; cất; trữ。储存;积存。
贮草五万斤。
tích trữ năm vạn cân cỏ.
缸里贮满了水。
trong vại chứa đầy nước.
Từ ghép:
贮备 ; 贮藏 ; 贮存 ; 贮木场
[zhù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRỮ
cất giữ; tích trữ; cất; trữ。储存;积存。
贮草五万斤。
tích trữ năm vạn cân cỏ.
缸里贮满了水。
trong vại chứa đầy nước.
Từ ghép:
贮备 ; 贮藏 ; 贮存 ; 贮木场
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贮
| trữ | 贮: | dự trữ, tích trữ |

Tìm hình ảnh cho: 贮 Tìm thêm nội dung cho: 贮
