Cao su chống va đập cửa

Chữ 贮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贮, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贮:

贮 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贮

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 贝 宀 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贮 cấu thành từ 3 chữ: 贝, 宀, 一
  • bối
  • miên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trữ [trữ]

    U+8D2E, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貯;
    Pinyin: zhu3, zhu4;
    Việt bính: cyu5;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 贮

    Giản thể của chữ .
    trữ, như "dự trữ, tích trữ" (gdhn)

    Nghĩa của 贮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貯)
    [zhù]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRỮ
    cất giữ; tích trữ; cất; trữ。储存;积存。
    贮草五万斤。
    tích trữ năm vạn cân cỏ.
    缸里贮满了水。
    trong vại chứa đầy nước.
    Từ ghép:
    贮备 ; 贮藏 ; 贮存 ; 贮木场

    Chữ gần giống với 贮:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贮

    𮷍, ,

    Chữ gần giống 贮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贮 Tự hình chữ 贮 Tự hình chữ 贮 Tự hình chữ 贮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贮

    trữ:dự trữ, tích trữ
    贮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贮 Tìm thêm nội dung cho: 贮