Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颤, chiết tự chữ CHIÊN, CHIẾN, ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颤:
颤 chiến, đản
Đây là các chữ cấu thành từ này: 颤
颤
U+98A4, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 顫;
Pinyin: zhan4, chan4, shan1;
Việt bính: zin3;
颤 chiến, đản
chiên, như "chiên động; chiên du (chao đảo)" (gdhn)
Pinyin: zhan4, chan4, shan1;
Việt bính: zin3;
颤 chiến, đản
Nghĩa Trung Việt của từ 颤
Giản thể của chữ 顫.chiên, như "chiên động; chiên du (chao đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 颤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顫)
[chàn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 23
Hán Việt: CHIÊN
run; run rẩy。颤动;发抖。
颤 抖。
run rẩy.
Từ ghép:
颤动 ; 颤抖 ; 颤栗 ; 颤巍巍 ; 颤音 ; 颤悠
[zhàn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CHIẾN
run; phát run; run sợ。发抖。
Từ ghép:
颤栗
[chàn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 23
Hán Việt: CHIÊN
run; run rẩy。颤动;发抖。
颤 抖。
run rẩy.
Từ ghép:
颤动 ; 颤抖 ; 颤栗 ; 颤巍巍 ; 颤音 ; 颤悠
[zhàn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CHIẾN
run; phát run; run sợ。发抖。
Từ ghép:
颤栗
Chữ gần giống với 颤:
颤,Dị thể chữ 颤
顫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颤
| chiên | 颤: | chiên động; chiên du (chao đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 颤 Tìm thêm nội dung cho: 颤
