Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞快 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēikuài] 1. rất nhanh; cực nhanh; lướt nhẹ; vút qua。非常迅速。
日子过得飞快,转眼又是一年。
ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi.
2. sắc; bén; sắc bén。非常锋利。
镰刀磨得飞快
cái liềm mài rất bén.
日子过得飞快,转眼又是一年。
ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi.
2. sắc; bén; sắc bén。非常锋利。
镰刀磨得飞快
cái liềm mài rất bén.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 飞快 Tìm thêm nội dung cho: 飞快
