Từ: 飞快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞快 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēikuài] 1. rất nhanh; cực nhanh; lướt nhẹ; vút qua。非常迅速。
日子过得飞快,转眼又是一年。
ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi.
2. sắc; bén; sắc bén。非常锋利。
镰刀磨得飞快
cái liềm mài rất bén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
飞快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞快 Tìm thêm nội dung cho: 飞快