Chữ 溉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溉, chiết tự chữ CÁI, KHÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溉:

溉 cái, khái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溉

溉

Chiết tự chữ 溉

Chiết tự chữ cái, khái bao gồm chữ 水 既 hoặc 氵 既 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 既
  • 水 thuỷ, thủy
  • 既 dĩ, kí
  • 2. 溉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 既
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 既 dĩ, kí
  • cái, khái [cái, khái]

    U+6E89, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai4, xie4;
    Việt bính: koi3;

    溉 cái, khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 溉

    (Động) Tưới, rót.
    ◎Như: quán cái 灌
    溉 tưới nước vào.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chủng vô bất giai, bồi cái tại nhân 種無不佳, 培溉在人 (Hoàng Anh 黃英) Chẳng giống (hoa cúc) nào mà không đẹp, chỉ tùy ở người vun bón thôi.

    (Động)
    Giặt rửa.
    § Còn viết là 漑.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là khái.

    Nghĩa của 溉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摡)
    [gài]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHAI
    tưới。灌;浇。
    灌溉
    tưới nước

    Chữ gần giống với 溉:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 溉

    摡,

    Chữ gần giống 溉

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉 Tự hình chữ 溉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溉

    ngấy溉:chán ngấy, béo ngấy
    溉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溉 Tìm thêm nội dung cho: 溉