Từ: 强奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángjiān] cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp。男子使用暴力与女子性交。
强奸民意(反动统治者把自己的意见强加于人民,硬说成是人民的意见)。
chà đạp ý dân。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
强奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强奸 Tìm thêm nội dung cho: 强奸