Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính:

政 chánh, chính

Đây là các chữ cấu thành từ này: chính

chánh, chính [chánh, chính]

U+653F, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing3
1. [暴政] bạo chánh, bạo chính 2. [布政] bố chính 3. [八政] bát chính, bát chánh 4. [柄政] bính chính 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [干政] can chính 8. [執政] chấp chính 9. [政黨] chính đảng 10. [政壇] chính đàn 11. [政變] chính biến 12. [政局] chính cục 13. [政綱] chính cương 14. [政界] chính giới 15. [政教] chính giáo 16. [政客] chính khách 17. [政見] chính kiến 18. [政論] chính luận 19. [政府] chính phủ 20. [政法] chính pháp 21. [政權] chính quyền 22. [政事] chính sự 23. [政策] chính sách 24. [政情] chính tình 25. [政體] chính thể 26. [政治] chính trị 27. [政治家] chính trị gia 28. [政治犯] chính trị phạm 29. [政網] chính võng 30. [專政] chuyên chính 31. [家政] gia chính 32. [學政] học chánh 33. [行政] hành chánh 34. [內政部] nội chính bộ 35. [仁政] nhân chính 36. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 37. [初政] sơ chính 38. [參政] tham chính;

chánh, chính

Nghĩa Trung Việt của từ 政

(Danh) Pháp lệnh, sách lược cai trị.
◇Lễ Kí
: Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

(Danh)
Việc quan, việc nhà nước.
◎Như: tòng chánh ra làm việc quan, trí chánh cáo quan.

(Danh)
Khuôn phép, quy tắc.
◎Như: gia chánh khuôn phép trị nhà.

(Danh)
Quan chủ coi về một việc.
◎Như: học chánh chức coi việc học, diêm chánh chức coi việc muối.

(Động)
Cai trị, trị lí.

(Động)
Đem ý kiến, văn bài nghị luận của mình nhờ người xem duyệt.
◎Như: trình chánh đưa cho xem duyệt.
§ Cũng đọc là chính.

chính, như "triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính" (vhn)
chiếng, như "tứ chiếng (bốn phương tụ lại)" (gdhn)

Nghĩa của 政 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHÍNH
1. chính trị。政治。
政党
chính đảng
政府
chính phủ
政策
chính sách
政务
công việc về chính trị
政权
chính quyền
2. chính (nghiệp vụ quản lý trong cơ quan nhà nước)。国家某一部门主管的业务。
财政
tài chính
民政
dân chính
邮政
bưu chính
3. việc; công việc。指家庭或团体的事务。
家政
gia chính; gia chánh
校政
công việc ở trường
4. họ Chính。姓。
Từ ghép:
政变 ; 政柄 ; 政策 ; 政党 ; 政敌 ; 政法 ; 政府 ; 政纲 ; 政工 ; 政纪 ; 政绩 ; 政见 ; 政界 ; 政局 ; 政客 ; 政令 ; 政论 ; 政派 ; 政权 ; 政审 ; 政事 ; 政体 ; 政通人和 ; 政委 ; 政务 ; 政务院 ; 政协 ; 政要 ; 政治 ; 政治避难 ; 政治犯 ; 政治家 ; 政治教导员 ; 政治经济学 ; 政治面目 ; 政治权利 ; 政治委员 ; 政治协理员 ; 政治协商会议 ; 政治学 ; 政治指导员

Chữ gần giống với 政:

,

Chữ gần giống 政

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政

Dịch chính sang tiếng Trung hiện đại:

《主要的; 中心的。》《正宗; 正统。》
chính phái
嫡派。
腹心 《比喻要害或中心部分。》
mối lo chủ yếu; mối lo chính
腹心之患。
核心 《中心; 主要部分(就事物之间的关系说)。》
công việc chủ yếu; công việc chính.
核心工事。 基本 《根本的。》
mâu thuẫn chính.
基本矛盾。
机要 《机密重要的。》
thư ký chính.
机要秘书。
《垂直或符合标准方向(跟"歪"相对)。》
hướng chính Nam
正南。
chính diện
正前方。
chính văn
正文。
chính biên
正编。
bản chính; bản gốc
正本。
《国家某一部门主管的业务。》
tài chính
财政。
dân chính
民政。
bưu chính
邮政。
《最重要的; 最基本的。》
主要 《有关事物中最重要的; 起决定作用的。》
mục đích chính
主要目的。
nhân vật chính
主要人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Gới ý 15 câu đối có chữ chính:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chính Tìm thêm nội dung cho: chính