Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 炊沙作饭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炊沙作饭:
Nghĩa của 炊沙作饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuīshāzuòfàn] làm việc vô ích; công dã tràng。本出自唐诗"饮沙作饭岂堪吃"一句。后用以比喻空费其力,徒劳无功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊
| sôi | 炊: | nước sôi |
| xuy | 炊: | xuy hoả |
| xôi | 炊: | xôi kinh nấu sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 炊沙作饭 Tìm thêm nội dung cho: 炊沙作饭
