Từ: 炊沙作饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炊沙作饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炊沙作饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīshāzuòfàn] làm việc vô ích; công dã tràng。本出自唐诗"饮沙作饭岂堪吃"一句。后用以比喻空费其力,徒劳无功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炊

sôi:nước sôi
xuy:xuy hoả
xôi:xôi kinh nấu sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
炊沙作饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炊沙作饭 Tìm thêm nội dung cho: 炊沙作饭