Chữ 谣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谣, chiết tự chữ DAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谣:
谣
Chiết tự chữ 谣
Biến thể phồn thể: 謠;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
谣 dao
dao, như "ca dao, đồng dao" (gdhn)
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
谣 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 谣
Giản thể của chữ 謠.Giản thể của chữ 謡.dao, như "ca dao, đồng dao" (gdhn)
Nghĩa của 谣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáo]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
名
1. ca dao。歌谣。
民谣
ca dao dân gian
童谣
đồng dao
2. tin nhảm; tin vịt; tin đồn thất thiệt 。谣言。
谣传
loan truyền tin đồn nhảm
造谣
tung tin nhảm; phao tin vịt
Từ ghép:
谣传 ; 谣风 ; 谣言 ; 窑诼
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
名
1. ca dao。歌谣。
民谣
ca dao dân gian
童谣
đồng dao
2. tin nhảm; tin vịt; tin đồn thất thiệt 。谣言。
谣传
loan truyền tin đồn nhảm
造谣
tung tin nhảm; phao tin vịt
Từ ghép:
谣传 ; 谣风 ; 谣言 ; 窑诼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |

Tìm hình ảnh cho: 谣 Tìm thêm nội dung cho: 谣
