Chữ 谣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谣, chiết tự chữ DAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谣:

谣 dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谣

谣

Chiết tự chữ 谣

Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 言 爪 缶 hoặc 讠 爫 缶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谣 cấu thành từ 3 chữ: 言, 爪, 缶
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 谣 cấu thành từ 3 chữ: 讠, 爫, 缶
  • 讠 ngôn
  • 爫 làm, trảo
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • dao [dao]

    U+8C23, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謠;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    谣 dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 谣

    Giản thể của chữ 謠.Giản thể của chữ 謡.
    dao, như "ca dao, đồng dao" (gdhn)

    Nghĩa của 谣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáo]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: DAO
    名
    1. ca dao。歌谣。
    民谣
    ca dao dân gian
    童谣
    đồng dao
    2. tin nhảm; tin vịt; tin đồn thất thiệt 。谣言。
    谣传
    loan truyền tin đồn nhảm
    造谣
    tung tin nhảm; phao tin vịt
    Từ ghép:
    谣传 ; 谣风 ; 谣言 ; 窑诼

    Chữ gần giống với 谣:

    谟, 谠, 谡, 谢, 谣, 谤, 谥, 谦, 谧,

    Dị thể chữ 谣

    謠, 謡,

    Chữ gần giống 谣

    傜, 误, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谣 Tự hình chữ 谣 Tự hình chữ 谣 Tự hình chữ 谣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣

    dao谣:ca dao, đồng dao
    谣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谣 Tìm thêm nội dung cho: 谣