Từ: 包羅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包羅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao la
Bao quát, bao gồm hết cả.
◇Triệu Kì:
Trứ thư thất thiên... bao la thiên địa, quỹ tự vạn loại
篇... 地, 類 (Mạnh Tử đề từ 辭) Biên soạn bảy bộ sách... bao quát thiên hạ, xếp đặt tổng hợp muôn thứ.

Nghĩa của 包罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoluó] bao quát; gồm; chứa (chỉ phạm vi lớn)。包括(指大范围)。
民间艺术包罗甚广,不是三言两语所能说完的
nghệ thuật dân gian bao quát một phạm vi rất rộng, không thể chỉ đôi ba câu mà nói hết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
包羅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包羅 Tìm thêm nội dung cho: 包羅