Từ: 飞泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiquán] 1. thác; thác nước。从峭壁上的泉眼喷出的泉水。
2. suối phun。喷泉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
飞泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞泉 Tìm thêm nội dung cho: 飞泉