Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豹騎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹騎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo kị
Quân cưỡi ngựa mạnh như con báo. Chỉ kị binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo:hùm beo
báo:hổ báo
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騎

cưỡi:cưỡi ngựa; cưỡi cổ
cỡi:cỡi ngựa; cỡi xe
kị:kị sĩ
kỵ:kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ
豹騎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豹騎 Tìm thêm nội dung cho: 豹騎