Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遗存 trong tiếng Trung hiện đại:
[yícún] 1. để lại; còn sót lại; rớt lại。遗留。
这些石刻遗存至今已有千年。
những tấm bia đá này còn sót lại đến ngày nay đã được hàng ngàn năm rồi.
2. vật để lại; vật còn sót lại; di vật。古代遗留下来的东西。
古代文化遗存。
di vật văn hoá cổ đại
这些石刻遗存至今已有千年。
những tấm bia đá này còn sót lại đến ngày nay đã được hàng ngàn năm rồi.
2. vật để lại; vật còn sót lại; di vật。古代遗留下来的东西。
古代文化遗存。
di vật văn hoá cổ đại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 遗存 Tìm thêm nội dung cho: 遗存
