Chữ 辿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辿, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辿:

辿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 辿

辿

Chiết tự chữ 辿

1. 辿 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 山
  • sước, xích, xước
  • san, sơn
  • 2. 辿 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 山
  • sước, xích, xước
  • san, sơn
  • []

    U+8FBF, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan1;
    Việt bính: cin4;

    辿

    Nghĩa Trung Việt của từ 辿


    Nghĩa của 辿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chān]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 10
    Hán Việt: SIÊM
    Siêm; (dùng làm tên đất)。地名用字,如龙王辿,在山西。

    Chữ gần giống với 辿:

    , , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

    Chữ gần giống 辿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辿 Tự hình chữ 辿 Tự hình chữ 辿 Tự hình chữ 辿

    辿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辿 Tìm thêm nội dung cho: 辿