Từ: 飞花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞花 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēihuā] tơ bông; bụi hoa (ở những nơi dệt)。纺织和弹花时飞散的棉花纤维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
飞花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞花 Tìm thêm nội dung cho: 飞花