Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞行员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞行员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞行员 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēixíngyuán] phi công; người lái máy bay。飞机等的驾驶员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
飞行员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞行员 Tìm thêm nội dung cho: 飞行员