Từ: 飞逝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞逝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞逝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēishì] qua nhanh; rất nhanh (thời gian)。(时间等)很快地过去或消失。
时光飞逝
thời gian qua đi rất nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

thể:thệ (trôi qua, chết)
飞逝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞逝 Tìm thêm nội dung cho: 飞逝