Chữ 逝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逝, chiết tự chữ THỂ, THỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逝:

逝 thệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逝

Chiết tự chữ thể, thệ bao gồm chữ 辵 折 hoặc 辶 折 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逝 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 折
  • sước, xích, xước
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • 2. 逝 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 折
  • sước, xích, xước
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • thệ [thệ]

    U+901D, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sai6
    1. [崩逝] băng thệ 2. [仙逝] tiên thệ 3. [永逝] vĩnh thệ;

    thệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 逝

    (Động) Đi qua, đi không trở lại nữa.
    ◇Luận Ngữ
    : Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ , (Dương Hóa ) Ngày tháng trôi qua, năm tháng không đợi ta.

    (Động)
    Chảy.
    ◇Lịch Đạo Nguyên : Nhị xuyên tịnh thệ, câu vi nhất thủy, nam dữ Hoành thủy hợp , , (Thủy kinh chú , Vị thủy nhị ) Hai sông cùng chảy thành một dòng, phía nam hợp với sông Hoành.

    (Động)
    Bay.
    ◇Trang Tử : Dực ân bất thệ, mục đại bất đổ , (San mộc ) Cánh lớn khó bay xa, mắt to không thấy xa.

    (Động)
    Chạy.
    ◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

    (Động)
    Chết.
    ◎Như: trường thệ hay thệ thế qua đời, mất (chết).
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Kệ tất điệt già nhi thệ (Khuông Việt Đại sư ) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất.

    (Động)
    Tiêu mất.
    ◇Lỗ Tấn : Ngã hữu hứa đa tiểu tiểu đích tưởng đầu hòa ngôn ngữ, thì thì tùy phong nhi thệ , (Thư tín tập , Trí lí tễ dã ).

    (Danh)
    Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.
    § Thông thệ .
    ◇Thi Kinh : Thệ tương khứ nhữ, Thích bỉ lạc thổ (, (Ngụy phong , Thạc thử ) (Con chuột lớn kia ơi), ta lấy quyết tâm sẽ bỏ mày đi, Để đến một đất an vui kia.

    (Trợ)
    Tiếng phát ngữ đầu câu.
    ◇Thi Kinh : Nãi như chi nhân hề, Thệ bất cổ xử , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Nay lại có người như thế, Chẳng lấy đạo nghĩa xưa mà cư xử với ta.
    thể, như "thệ (trôi qua, chết)" (gdhn)

    Nghĩa của 逝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỆ
    1. trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)。(时间、水流等)过去。
    时光易逝。
    thời gian thấm thoát trôi qua.
    逝者如斯夫。
    thời gian trôi qua như dòng nước.
    2. chết; từ trần。死亡。
    病逝。
    bệnh chết.
    永逝。
    vĩnh biệt.
    长逝。
    từ trần.
    Từ ghép:
    逝世

    Chữ gần giống với 逝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逝 Tự hình chữ 逝 Tự hình chữ 逝 Tự hình chữ 逝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逝

    thể:thệ (trôi qua, chết)
    逝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逝 Tìm thêm nội dung cho: 逝