Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飞速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞速 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēisù] nhanh; nhanh chóng; thần tốc; nhanh như bay; nhanh như gió。非常迅速。
飞速发展
phát triển nhanh; phát triển đến chóng mặt.
飞速前进
tiến nhanh về phía trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
飞速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞速 Tìm thêm nội dung cho: 飞速