Từ: 攀枝花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀枝花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀枝花 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānzhīhuā] cây bông gạo; cây hoa gạo。木棉:落叶乔木,叶子掌状分裂,花红色,结蒴果,卵圆形。种子的表皮长有白色纤维,质柔软,可用来装枕头、垫褥等。也叫红棉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
攀枝花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀枝花 Tìm thêm nội dung cho: 攀枝花