Từ: chân tu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chân tu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chântu

chân tu
Tinh thành tu trì.
◇Trần Nhữ Nguyên 元:
Nhưng tại kinh sư kí trụ, hoàn kì tịnh độ chân tu
住, 修 (Kim liên kí 記, Chứng quả 果).

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu:tu dưỡng
tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu:tu (thẹn)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (búi tó củ hành)
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú
chân tu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân tu Tìm thêm nội dung cho: chân tu