Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân tu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chân tu:
chân tu
Tinh thành tu trì.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元:
Nhưng tại kinh sư kí trụ, hoàn kì tịnh độ chân tu
仍在京師寄住, 還期淨土真修 (Kim liên kí 金蓮記, Chứng quả 證果).
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |

Tìm hình ảnh cho: chân tu Tìm thêm nội dung cho: chân tu
