Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 齐备 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíbèi] đủ; đầy đủ (thường chỉ vật phẩm)。齐全(多指物品)。
货色齐备。
đầy đủ các mặt hàng.
行装齐备,马上出发。
hành trang đầy đủ, xuất phát ngay.
货色齐备。
đầy đủ các mặt hàng.
行装齐备,马上出发。
hành trang đầy đủ, xuất phát ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 齐备 Tìm thêm nội dung cho: 齐备
