Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhìn chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn chung:
Dịch nhìn chung sang tiếng Trung hiện đại:
概观 《概括的观察; 概况(多用于书名)。》biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.各小组的办法虽然都不一样, 但概括起来不外两种。 概括 《把事物的共同特点归结在一起; 总括。》
概览 《概观(多用于手册一类的书名)。》
顾全 《顾及, 使不受损害。》
通观 《总的来看; 全面地看。》
综观 《综合观察。》
总算 《表示大体上还过得去。》
归齐 《拢共。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn
| nhìn | 𥆾: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥈱: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥌬: | nhìn thấy |
| nhìn | 𥚆: | mắt nhìn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |

Tìm hình ảnh cho: nhìn chung Tìm thêm nội dung cho: nhìn chung
