Từ: nhìn chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìnchung

Dịch nhìn chung sang tiếng Trung hiện đại:

概观 《概括的观察; 概况(多用于书名)。》biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.
各小组的办法虽然都不一样, 但概括起来不外两种。 概括 《把事物的共同特点归结在一起; 总括。》
概览 《概观(多用于手册一类的书名)。》
顾全 《顾及, 使不受损害。》
通观 《总的来看; 全面地看。》
综观 《综合观察。》
总算 《表示大体上还过得去。》
归齐 《拢共。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
nhìn chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhìn chung Tìm thêm nội dung cho: nhìn chung