Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 速 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 速, chiết tự chữ NHANH, RỐC, TỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速:
速
Pinyin: su4, cao1, cao4;
Việt bính: cuk1
1. [急速] cấp tốc 2. [迅速] tấn tốc 3. [速辜] tốc cô 4. [即速] tức tốc;
速 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 速
(Phó) Nhanh, chóng.◎Như: tốc thành 速成 mau xong, tốc tả 速寫 viết nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Dục tốc tắc bất đạt, kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thành 欲速則不達, 見小利則大事不成 (Tử Lộ 子路) Muốn mau thành thì không đạt mục đích, chỉ nhìn cái lợi nhỏ thì việc lớn không thành.
(Động) Mời, yêu thỉnh.
◇Dịch Kinh 易經: Hữu bất tốc chi khách tam nhân lai, kính nguyên chung cát 有不速之客三人來, 敬元終吉 (Nhu quái 需卦) Có ba người khách không mời mà lại, biết kính trọng họ thì sau được tốt lành.
§ Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc 恕速 xin thứ đừng để mời lần nữa.
(Động) Vời lại, đem lại, dẫn đến.
◇Quốc ngữ 國學: Thị chi bất tuất, nhi súc tụ bất yếm, kì tốc oán ư dân đa hĩ 是之不恤, 而蓄聚不厭, 其速怨於民多矣 (Sở ngữ hạ 楚語下) Đó là không xót thương, bóc lột không chán, chỉ dẫn đến nhiều oán hận ở dân thôi.
(Danh) Tốc độ.
◎Như: quang tốc 光速 tốc độ của ánh sáng.
(Danh) Vết chân hươu.
tốc, như "đi tức tốc; tốc kí" (vhn)
rốc, như "kéo rốc đi" (btcn)
nhanh, như "nhanh nhẹn, chạy nhanh" (gdhn)
Nghĩa của 速 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
1. nhanh; khẩn cấp。迅速;快。
火速。
hoả tốc.
速战速决。
đánh nhanh rút gọn.
加速生产。
thúc đẩy sản xuất.
2. tốc độ。速度。
风速。
tốc độ gió.
光速。
tốc độ ánh sáng.
声速。
tốc độ âm thanh.
3. mời。邀请。
不速之客。
khách không mời mà đến.
Từ ghép:
速比 ; 速成 ; 速度 ; 速记 ; 速决 ; 速率 ; 速效 ; 速郊肥料 ; 速写
Số nét: 14
Hán Việt: TỐC
1. nhanh; khẩn cấp。迅速;快。
火速。
hoả tốc.
速战速决。
đánh nhanh rút gọn.
加速生产。
thúc đẩy sản xuất.
2. tốc độ。速度。
风速。
tốc độ gió.
光速。
tốc độ ánh sáng.
声速。
tốc độ âm thanh.
3. mời。邀请。
不速之客。
khách không mời mà đến.
Từ ghép:
速比 ; 速成 ; 速度 ; 速记 ; 速决 ; 速率 ; 速效 ; 速郊肥料 ; 速写
Chữ gần giống với 速:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |

Tìm hình ảnh cho: 速 Tìm thêm nội dung cho: 速
