Chữ 速 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 速, chiết tự chữ NHANH, RỐC, TỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速:

速 tốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 速

Chiết tự chữ nhanh, rốc, tốc bao gồm chữ 辵 束 hoặc 辶 束 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 速 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 束
  • sước, xích, xước
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 2. 速 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 束
  • sước, xích, xước
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • tốc [tốc]

    U+901F, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, cao1, cao4;
    Việt bính: cuk1
    1. [急速] cấp tốc 2. [迅速] tấn tốc 3. [速辜] tốc cô 4. [即速] tức tốc;

    tốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 速

    (Phó) Nhanh, chóng.
    ◎Như: tốc thành
    mau xong, tốc tả viết nhanh.
    ◇Luận Ngữ : Dục tốc tắc bất đạt, kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thành , (Tử Lộ ) Muốn mau thành thì không đạt mục đích, chỉ nhìn cái lợi nhỏ thì việc lớn không thành.

    (Động)
    Mời, yêu thỉnh.
    ◇Dịch Kinh : Hữu bất tốc chi khách tam nhân lai, kính nguyên chung cát , (Nhu quái ) Có ba người khách không mời mà lại, biết kính trọng họ thì sau được tốt lành.
    § Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc xin thứ đừng để mời lần nữa.

    (Động)
    Vời lại, đem lại, dẫn đến.
    ◇Quốc ngữ : Thị chi bất tuất, nhi súc tụ bất yếm, kì tốc oán ư dân đa hĩ , , (Sở ngữ hạ ) Đó là không xót thương, bóc lột không chán, chỉ dẫn đến nhiều oán hận ở dân thôi.

    (Danh)
    Tốc độ.
    ◎Như: quang tốc tốc độ của ánh sáng.

    (Danh)
    Vết chân hươu.

    tốc, như "đi tức tốc; tốc kí" (vhn)
    rốc, như "kéo rốc đi" (btcn)
    nhanh, như "nhanh nhẹn, chạy nhanh" (gdhn)

    Nghĩa của 速 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỐC
    1. nhanh; khẩn cấp。迅速;快。
    火速。
    hoả tốc.
    速战速决。
    đánh nhanh rút gọn.
    加速生产。
    thúc đẩy sản xuất.
    2. tốc độ。速度。
    风速。
    tốc độ gió.
    光速。
    tốc độ ánh sáng.
    声速。
    tốc độ âm thanh.
    3. mời。邀请。
    不速之客。
    khách không mời mà đến.
    Từ ghép:
    速比 ; 速成 ; 速度 ; 速记 ; 速决 ; 速率 ; 速效 ; 速郊肥料 ; 速写

    Chữ gần giống với 速:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 速

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 速 Tự hình chữ 速 Tự hình chữ 速 Tự hình chữ 速

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

    nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
    rốc:kéo rốc đi
    tốc:đi tức tốc; tốc kí
    速 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 速 Tìm thêm nội dung cho: 速