Chữ 绚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绚, chiết tự chữ HUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绚:

绚 huyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绚

Chiết tự chữ huyến bao gồm chữ 丝 旬 hoặc 纟 旬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绚 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 旬
  • ti
  • quân, tuần
  • 2. 绚 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 旬
  • miên, mịch
  • quân, tuần
  • huyến [huyến]

    U+7EDA, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絢;
    Pinyin: xuan4, lao4;
    Việt bính: hyun3;

    huyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 绚

    Giản thể của chữ .
    huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 绚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絢)
    [xuàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUYẾN

    tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)。色彩华丽。
    绚丽
    sáng tươi; sáng đẹp
    绚烂
    tươi sáng; rực rỡ
    Từ ghép:
    绚烂 ; 绚丽

    Chữ gần giống với 绚:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绚

    ,

    Chữ gần giống 绚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绚 Tự hình chữ 绚 Tự hình chữ 绚 Tự hình chữ 绚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绚

    huyến:huyến lệ (rực rỡ)
    绚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绚 Tìm thêm nội dung cho: 绚