Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绚, chiết tự chữ HUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绚:
绚
Biến thể phồn thể: 絢;
Pinyin: xuan4, lao4;
Việt bính: hyun3;
绚 huyến
huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: xuan4, lao4;
Việt bính: hyun3;
绚 huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 绚
Giản thể của chữ 絢.huyến, như "huyến lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 绚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絢)
[xuàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HUYẾN
形
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)。色彩华丽。
绚丽
sáng tươi; sáng đẹp
绚烂
tươi sáng; rực rỡ
Từ ghép:
绚烂 ; 绚丽
[xuàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HUYẾN
形
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)。色彩华丽。
绚丽
sáng tươi; sáng đẹp
绚烂
tươi sáng; rực rỡ
Từ ghép:
绚烂 ; 绚丽
Dị thể chữ 绚
絢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绚
| huyến | 绚: | huyến lệ (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 绚 Tìm thêm nội dung cho: 绚
