Từ: va có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ va:

Đây là các chữ cấu thành từ này: va

Nghĩa va trong tiếng Việt:

["- 1 đgt Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường: Suốt một đời va sẽ khổ sở (ĐgThMai).","- 2 đgt Chạm mạnh: Em bé ngã va vào ghế."]

Dịch va sang tiếng Trung hiện đại:

爆震 《在发动机里当压力和温度增高时, 雾化汽油未经点燃就爆炸, 使发动机剧烈震动, 这种现象叫做爆震。》触; 触动; 抢 《接触; 碰; 撞。》
va chạm.
抵触。
那厮; 那家伙。

磕碰 《人和东西相撞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: va

va𠇕:va (hắn, y, nó): nhà va (tức nhà hắn)
va: 
va𠳿:ăn vã
va:va chạm
va𢯠:va vào
va:va vào nhau
va𧥔:va chạm, va vào mặt
va tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: va Tìm thêm nội dung cho: va