Từ: 窝头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窝头 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōtóu] bánh ngô; bánh cao lương hấp。用玉米面、高粱面或别种杂粮面做的食物,略作圆锥形,底下有个窝儿。也叫窝窝头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
窝头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窝头 Tìm thêm nội dung cho: 窝头