Từ: 怅然自失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怅然自失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怅然自失 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngránzìshī] mất tập trung; thiếu tập trung。精神不集中,情志迷乱,不能把握自己而失其主张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怅

trướng:trướng (cụt hứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
怅然自失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怅然自失 Tìm thêm nội dung cho: 怅然自失