Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 饥不择食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥不择食:
Nghĩa của 饥不择食 trong tiếng Trung hiện đại:
[jībùzéshí] bụng đói vơ quàng; đói lòng sung chát cũng ăn (ví với cấp bách, không cần chọn lựa)。比喻急需的时候顾不得选择。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 择
| trạch | 择: | trạch (chọn lựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 饥不择食 Tìm thêm nội dung cho: 饥不择食
