Từ: 饥不择食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥不择食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饥不择食 trong tiếng Trung hiện đại:

[jībùzéshí] bụng đói vơ quàng; đói lòng sung chát cũng ăn (ví với cấp bách, không cần chọn lựa)。比喻急需的时候顾不得选择。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
饥不择食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饥不择食 Tìm thêm nội dung cho: 饥不择食