Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 择 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 择, chiết tự chữ TRẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 择:
择
Chiết tự chữ 择
Chiết tự chữ trạch bao gồm chữ 手 又 二 丨 hoặc 扌 又 二 丨 hoặc 才 又 二 丨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 择 cấu thành từ 4 chữ: 手, 又, 二, 丨 |
2. 择 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 又, 二, 丨 |
3. 择 cấu thành từ 4 chữ: 才, 又, 二, 丨 |
Biến thể phồn thể: 擇;
Pinyin: ze2, zhai2;
Việt bính: zaak6;
择 trạch
Pinyin: ze2, zhai2;
Việt bính: zaak6;
择 trạch
Nghĩa Trung Việt của từ 择
Giản thể của chữ 擇.Nghĩa của 择 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擇)
[zé]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẠCH
chọn; lựa chọn。挑选。
选择
chọn lọc
择善而从
chọn điều thiện mà theo
饥不择食。
đói thì ăn gì cũng được
两者任择其一。
chọn một trong hai.
不择手段。
không từ một thủ đoạn nào.
Từ ghép:
择吉 ; 择交 ; 择偶 ; 择期 ; 择优
Từ phồn thể: (擇)
[zhái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRẠCH
chọn; lựa chọn。义同"择"(zé),用于以下各条。
Từ ghép:
择不开 ; 择菜 ; 择席
[zé]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẠCH
chọn; lựa chọn。挑选。
选择
chọn lọc
择善而从
chọn điều thiện mà theo
饥不择食。
đói thì ăn gì cũng được
两者任择其一。
chọn một trong hai.
不择手段。
không từ một thủ đoạn nào.
Từ ghép:
择吉 ; 择交 ; 择偶 ; 择期 ; 择优
Từ phồn thể: (擇)
[zhái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRẠCH
chọn; lựa chọn。义同"择"(zé),用于以下各条。
Từ ghép:
择不开 ; 择菜 ; 择席
Chữ gần giống với 择:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 择
擇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择
| trạch | 择: | trạch (chọn lựa) |

Tìm hình ảnh cho: 择 Tìm thêm nội dung cho: 择
