Chữ 择 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 择, chiết tự chữ TRẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 择:

择 trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 择

Chiết tự chữ trạch bao gồm chữ 手 又 二 丨 hoặc 扌 又 二 丨 hoặc 才 又 二 丨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 择 cấu thành từ 4 chữ: 手, 又, 二, 丨
  • thủ
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 2. 择 cấu thành từ 4 chữ: 扌, 又, 二, 丨
  • thủ
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 3. 择 cấu thành từ 4 chữ: 才, 又, 二, 丨
  • tài
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • trạch [trạch]

    U+62E9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擇;
    Pinyin: ze2, zhai2;
    Việt bính: zaak6;

    trạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 择

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 择 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擇)
    [zé]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRẠCH
    chọn; lựa chọn。挑选。
    选择
    chọn lọc
    择善而从
    chọn điều thiện mà theo
    饥不择食。
    đói thì ăn gì cũng được
    两者任择其一。
    chọn một trong hai.
    不择手段。
    không từ một thủ đoạn nào.
    Từ ghép:
    择吉 ; 择交 ; 择偶 ; 择期 ; 择优
    Từ phồn thể: (擇)
    [zhái]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TRẠCH
    chọn; lựa chọn。义同"择"(zé),用于以下各条。
    Từ ghép:
    择不开 ; 择菜 ; 择席

    Chữ gần giống với 择:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 择

    ,

    Chữ gần giống 择

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 择 Tự hình chữ 择 Tự hình chữ 择 Tự hình chữ 择

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

    trạch:trạch (chọn lựa)
    择 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 择 Tìm thêm nội dung cho: 择