Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饥, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥:

饥 cơ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饥

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 饣 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饥 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 几
  • thực
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • cơ, ki [cơ, ki]

    U+9965, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飢;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    cơ, ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 饥

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (gdhn)

    Nghĩa của 饥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (饑)
    [jī]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 12
    Hán Việt: CƠ
    1. đói。饿。
    饥餐渴饮。
    đói ăn đói uống.
    如饥似渴。
    như đói như khát.
    2. nạn đói。庄稼收成不好或没有收成。
    大饥。
    nạn đói lớn.
    Từ ghép:
    饥不择食 ; 饥肠 ; 饥饿 ; 饥饿线 ; 饥寒 ; 饥荒 ; 饥谨 ; 饥民

    Chữ gần giống với 饥:

    , ,

    Dị thể chữ 饥

    , ,

    Chữ gần giống 饥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

    :cơ cực, cơ hàn
    饥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饥 Tìm thêm nội dung cho: 饥