Từ: 饯行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饯行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饯 • 行

Nghĩa của 饯行 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànxíng] tiệc tiễn biệt; tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。设酒食送行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饯

tiễn饯:tiễn biệt, tiễn đưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
饯行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饯行 Tìm thêm nội dung cho: 饯行