Chữ 饯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饯, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饯:

饯 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饯

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 食 戋 hoặc 饣 戋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饯 cấu thành từ 2 chữ: 食, 戋
  • thực, tự
  • tiên, tàn
  • 2. 饯 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 戋
  • thực
  • tiên, tàn
  • tiễn [tiễn]

    U+996F, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餞;
    Pinyin: jian4, si4;
    Việt bính: zin3;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 饯

    Giản thể của chữ .
    tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (gdhn)

    Nghĩa của 饯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (餞)
    [jiàn]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIỄN
    1. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。饯行。
    饯别。
    mở tiệc tiễn đưa
    2. ngâm; ngâm nước (quả)。浸渍(果品)。
    蜜饯。
    ngâm mật.
    Từ ghép:
    饯别 ; 饯行

    Chữ gần giống với 饯:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 饯

    ,

    Chữ gần giống 饯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饯 Tự hình chữ 饯 Tự hình chữ 饯 Tự hình chữ 饯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饯

    tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa
    饯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饯 Tìm thêm nội dung cho: 饯