Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饯, chiết tự chữ TIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饯:
饯
Biến thể phồn thể: 餞;
Pinyin: jian4, si4;
Việt bính: zin3;
饯 tiễn
tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (gdhn)
Pinyin: jian4, si4;
Việt bính: zin3;
饯 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 饯
Giản thể của chữ 餞.tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (gdhn)
Nghĩa của 饯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餞)
[jiàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
1. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。饯行。
饯别。
mở tiệc tiễn đưa
2. ngâm; ngâm nước (quả)。浸渍(果品)。
蜜饯。
ngâm mật.
Từ ghép:
饯别 ; 饯行
[jiàn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: TIỄN
1. tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。饯行。
饯别。
mở tiệc tiễn đưa
2. ngâm; ngâm nước (quả)。浸渍(果品)。
蜜饯。
ngâm mật.
Từ ghép:
饯别 ; 饯行
Dị thể chữ 饯
餞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饯
| tiễn | 饯: | tiễn biệt, tiễn đưa |

Tìm hình ảnh cho: 饯 Tìm thêm nội dung cho: 饯
