Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 饱和 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎohé] 1. bão hoà; no; chán ngấy; thoả mãn。在一定温度或压力下,溶液所含溶质的量达到最大限度,不能再溶解。
2. đạt đến cực điểm; làm bão hoà。(事物)发展到最高限度。
2. đạt đến cực điểm; làm bão hoà。(事物)发展到最高限度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
| bão | 饱: | bão hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 饱和 Tìm thêm nội dung cho: 饱和
